Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website WordPress Theme Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Themes là gì

*
Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website Wordpress Theme Là Gì 9
*
Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website Wordpress Theme Là Gì 10
*
Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website Wordpress Theme Là Gì 11

theme

*
Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website Wordpress Theme Là Gì 12

theme /θi:m/ danh từ đề tài, chủ đềthe theme of a speech: đề tài bài nói(ngôn ngữ nhà trường) luận văn, bài luận (ngôn ngữ học) chủ tố rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) ((như) theme_song)
Lĩnh vực: toán & tinchủ đềGiải thích VN: Là mục tiêu thể hiện được định nghĩa bởi người sử dụng đối với một lớp đối tượng, một lưới ô vuông, một lưới tam giác bất chính quy (TIN) hoặc một bộ dữ liệu ảnh địa lý. Nếu có thể được, chủ đề được thể hiện bởi tên lớp, tên loại đối tượng và tên bộ dữ liệu, thuộc tính được quan tâm, sơ đồ phân loại dữ liệu và hình vẽ biểu diễn chủ đề.chủ đềtheme advertising: quảng cáo theo chủ đềtheme park: khu giải trí chủ đềđề tàiđề tài, chủ đềtheme parkcông viên vui chơi-giải trítheme tunenhạc hiệu (trên đài phát thanh)

*
Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website Wordpress Theme Là Gì 13

*
Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website Wordpress Theme Là Gì 14

Xem thêm: Resolved Là Gì ? Nghĩa Của Từ Resolve Trong Tiếng Việt Resolve Là Gì, Nghĩa Của Từ Resolve

*
Themes Là Gì ? Cách Tạo Theme Cho Website Wordpress Theme Là Gì 15

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

theme

Từ điển Collocation

theme noun

ADJ. basic, central, dominant, important, key, main, major, underlying | broad, general | common, popular, universal universal themes of love and loneliness | constant, familiar, favourite, recurrent, recurring | related | unifying | contemporary, topical | historical, religious, etc. | campaign, conference, research | musical The film”s haunting musical theme stayed in my head for days.

VERB + THEME develop, discuss, examine, explore His later novels develop the theme of alienation. | warm to ‘Our work’, he continued, warming to his theme, ‘will be a milestone in scientific history.’

THEME + VERB emerge Several familiar themes emerged from the discussion. | run through sth The same themes run through all her novels.

THEME + NOUN music, song, tune | park, pub

PREP. on the ~ of He gave a talk on the theme of teenage unemployment.

PHRASES variations on a theme Most of the essays appear to be variations on a few central themes.

Từ điển WordNet

n.

v.

provide with a particular theme or motive

the restaurant often themes its menus

Xem thêm: 2+ Cách Nấu Xôi Mặn Thập Cẩm Bằng Nồi Cơm Điện, Xôi Cấp Tốc / Xôi Mặn

Microsoft Computer Dictionary

n. 1.A set of visual elements that provide a unified look for your computer desktop. A theme determines the look of the various graphic elements of your desktop, such as the windows, icons, fonts, colors, and the background and screen saver pictures. It can also define sounds associated with events, such as opening or closing a program. 2.A set of coordinated graphic elements applied to a document or Web page, or across all pages in a Web site. Themes can consist of designs and color schemes for fonts, link bars, and other page elements.

File Extension Dictionary

Windows 7 Theme Packs (Microsoft Corporation)IRSSI IRC CLIENT IRSSI Theme FilePlus! Theme File (Microsoft Corporation)Windows 95 Desktop Theme

English Synonym and Antonym Dictionary

themessyn.: article composition discourse discussion dissertation essay issue motif paper point problem proposition question study subject text thesis topic treatise

Viết một bình luận