Thứ Bảy, Tháng Sáu 19, 2021
spot_img
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápĐịnh Nghĩa Của Từ " Steep Là Gì, Nghĩa Của Từ Steep,...

Định Nghĩa Của Từ ” Steep Là Gì, Nghĩa Của Từ Steep, Định Nghĩa Của Từ Steep Trong Từ Điển Lạc Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Steep là gì

*
*
*

steep

*

steep /sti:p/ tính từ dốcsteep hill: đồi dốc (thông tục) quá quắt, không biết đềusteep demand: sự đòi hỏi quá quắt ngoa, phóng đại, không thể tin đượcsteep story: câu chuyện không thể tin được danh từ dốc, chỗ dốc, sườn dốc sự ngâm (vào nước)to put something in steep: ngâm vật gì nước ngâm ngoại động từ ngâm vào nướcto steep in: thấm, ngấm vào; mê mải, miệt màisteeped in slumber: ngủ mê mệtsteeped in misery: nghèo rớt mồng tơi nội động từ bị ngâm
độ dốcsteep gradient: độ dốc lớnsteep gradient: độ dốc đứngsteep of slop: độ dốc của mái (đất)steep roof: mái có độ dốc lớndốcsteep bevel: mặt vát dốcsteep curve: đường dốc đứngsteep dip: dốc đứngsteep dip: góc cắm dốcsteep gradient: sườn dốc đứngsteep gradient: dốc nặngsteep gradient: độ dốc lớnsteep gradient: độ dốc đứngsteep hill: dốc đứngsteep of slop: độ dốc của mái (đất)steep road: đường bộ dốcsteep roof: mái có độ dốc lớnsteep roof: mái dốc đứngsteep roof: mái dốc lớnsteep seam: vỉa dốcsteep slope: sườn dốc đứngsteep slope: máng tháo dốcsteep turn: sự lượn vòng dốcsteep vein: mạch dốc đứngdốc đứngsteep curve: đường dốc đứngsteep gradient: sườn dốc đứngsteep gradient: độ dốc đứngsteep roof: mái dốc đứngsteep slope: sườn dốc đứngsteep vein: mạch dốc đứnghútngâmngâm ướtngâm vào nướcnước ngâmsự nhúng chìmtẩmvách đá đứngLĩnh vực: hóa học & vật liệuvách dựngdip steeptẩmsteep archvòm cao nhọnsteep channel fish partyđường dẫn cá có lòng dẫn sâusteep coastbờ cheo leosteep slopesườn vách đứngsteep spiralđường xoắn ốc bước lớnngâm vào nướcsự ngâm nướcsự thấm vàothùng ngâmsir-water steepsự tẩm ướt không khí nướcsteep tankbể ngâmwet steepsự tấm ướt muối o dốc đứng, vách dựng o ngâm, tẩm § dip steep : ngâm, tẩm § steep dip fracture : nứt vỡ có độ nghiêng lớn (70 – 90 độ) § steep gentle dip fracture : nứt vỡ có độ nghiêng thoi (20 – 50 độ) § steep moderate dip fracture : nứt vỡ có độ nghiêng trung bình (50 – 70 độ)

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): steepness, steepen, steep, steeply

*

Xem thêm: Tết Trung Thu Còn Có Tên Gọi Khác Là Gìtết Trung Thu, Banh Trung Thu

*

*

steep

Từ điển Collocation

steep adj.

VERBS be, look, seem | become, get

ADV. extremely, impossibly, incredibly, really, terribly, very an incredibly steep hill | increasingly | fairly, pretty, quite, rather, relatively | deceptively The terrain is often deceptively steep (= steeper than you expect).

Từ điển WordNet

n.

a steep place (as on a hill)

v.

adj.

having a sharp inclination

the steep attic stairs

steep cliffs

of a slope; set at a high angle

note the steep incline

a steep roof sheds snow

Xem thêm: Cách Nấu Cháo Cá Quả Cho Bé, Cách Nấu Cháo Cá Lóc Không Tanh Dành Cho Bé

English Synonym and Antonym Dictionary

steeps|steeped|steeping|steeper|steepestsyn.: bathe drench high precipitous saturate soak sopant.: gentle

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments