So sánh cách dùng thì quá khứ tiếp tục với WHEN và WHILE

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => So sánh cách dùng thì quá khứ tiếp tục với WHEN và WHILE phải ko? Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay …

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => So sánh cách dùng thì quá khứ tiếp tục với WHEN và WHILE phải ko? Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tri thức làm mẹ hay khác tại đây => Kiến thức làm mẹ

Cùng mô tả một hành động xảy ra song song với một hành động khác trong quá khứ và có cùng tức là “while, while, …” nhưng thực ra When, While có cách dùng không giống nhau. Để tránh nhầm lẫn trong cách dùng riêng lẻ của từng từ, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn phân biệt Quá khứ liên tục với Lúc nào và Trong lúc.

Ý nghĩa của liên kết WHEN – WHILE

Các liên kết Lúc nào và trong lúc thực ra là những giới từ dùng để chỉ thời kì lúc mô tả hành động hoặc sự kiện nào đó.

When có tức là trong lúc, trong lúc.

While có tức là trong vòng thời kì, trong lúc, trong lúc.

Mặc dù ý nghĩa tương tự nhau, nhưng ở thì quá khứ tiếp tục, cách sử dụng của When và While hoàn toàn không giống nhau.

Cách sử dụng thì quá khứ liên tục với When và While

Nhằm giúp độc giả dễ dàng tưởng tượng cách sử dụng của từng loại mệnh đề, dưới đây là bảng phân loại cách sử dụng thì quá khứ tiếp tục với When / While.

Lúc nào

Trong lúc

Cấu trúc của câu

Lúc + quá khứ tiếp tục, quá khứ đơn

Lúc + quá khứ đơn, quá khứ tiếp tục

trong lúc + quá khứ tiếp tục + quá khứ tiếp tục

While + quá khứ tiếp tục + quá khứ đơn

Vị trí

Mệnh đề When có thể ở đầu hoặc cuối câu. (sau một mệnh đề khác.)

Mệnh đề When đứng đầu câu thì sau mệnh đề cần có dấu phẩy.

Mệnh đề While có thể ở đầu hoặc cuối câu. (sau một mệnh đề khác.)

Lúc mệnh đề While đứng đầu câu thì sau mệnh đề cần có dấu phẩy.

Cách sử dụng

Trong quá khứ tiếp tục, When được dùng để mô tả một hành động xảy ra trong thời kì ngắn lúc một hành động khác bị gián đoạn ngay tức tốc.

Thì quá khứ tiếp tục, while được dùng để diễn tả hai hoặc nhiều hành động xảy ra cùng một lúc.

Ví dụ

Lúc chúng tôi chơi bóng chuyền lúc 5 giờ chiều, trời mưa. (Lúc chúng tôi đang chơi bóng chuyền lúc 5 giờ chiều, trời mưa)

Lúc mẹ tôi gõ cửa, tôi đang nấu bếp. (Lúc mẹ tôi gõ cửa, tôi đang nấu bếp.)

Cha tôi đang xem TV trong lúc mẹ tôi đang quét dọn nhà cửa. (Bố tôi đang xem TV trong lúc mẹ tôi đang lau nhà)

Trong lúc tôi đang nghe nhạc pop, điện thoại của tôi đổ chuông. (Trong lúc tôi đang nghe nhạc pop, điện thoại của tôi đổ chuông)

Điểm giống và không giống nhau giữa When – While trong quá khứ liên tục

Lý do khiến các liên từ When và While thường bị nhầm lẫn là vì cả hai mệnh đề này có rất nhiều điểm giống nhau, chẳng hạn như:

  • Về công thức: When / While + mệnh đề liên tục trong quá khứ

  • Về vị trí: When / While đứng đầu hoặc cuối câu. Ở đầu câu, mỗi mệnh đề phải được đặt sau dấu phẩy.

  • Về cách sử dụng: When / While cùng diễn tả một sự việc đang xảy ra trong quá khứ, sau đó một hành động khác xen vào.

Ví dụ:

Lúc chúng tôi đang chơi bóng lúc 5h30 chiều ngày hôm qua, thì có một vụ nổ kinh khủng. (Vào lúc 5:30 chiều ngày hôm qua, chúng tôi đang chơi đá bóng thì nghe thấy một tiếng nổ lớn.)

Trong lúc tôi đang tắm, cô đấy đang sử dụng máy tính. (Trong lúc tôi đang tắm, cô đấy đang sử dụng máy tính.)

Trong lúc tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn trai thì mẹ tôi về nhà. (Trong lúc tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn trai thì mẹ tôi về nhà.)

Chúng tôi đang chơi trò chơi điện tử thì điện tắt. (Chúng tôi đang chơi trò chơi điện tử thì mất điện.)

Tuy nhiên, vẫn có một vài điểm khác lạ giữa When / While giúp bạn có thể phân biệt cách sử dụng của chúng với nhau.

Ví dụ:

Trong lúc tôi đang xem TV, điện thoại đổ chuông.

(Tôi đang xem một bộ phim tương đối lâu thì điện thoại reo.)

Lúc tôi đang xem TV, điện thoại đổ chuông.

(Tôi vừa mới xem phim một lát thì điện thoại reo.)

Xem thêm: 100+ ví dụ về quá khứ liên tục với công thức sử dụng cụ thể

Bài tập phân biệt quá khứ tiếp tục với When và While

Bài tập 1:

  1. Tôi đang ăn trưa ______ (lúc / trong lúc) Hoa tới.

  2. ______ (lúc / trong lúc) Tôi đang ngủ, mẹ tôi đang nấu bếp.

  3. Tôi đã đi tới cửa ______ (lúc / trong lúc) Tôi nghe thấy tiếng chuông cửa.

  4. Anh đấy đang làm việc ______ (lúc / trong lúc) tôi đã gọi cho anh đấy.

  5. ______ (lúc nào / trong lúc) Tôi nhìn thấy Jack, anh đấy đồng hành Tim.

  6. Tôi đã cắt ngón tay của mình ______ (lúc / trong lúc) tôi đang nấu bếp.

  7. Anh đấy bị đau lưng ______ (lúc / trong lúc) anh đấy nỗ lực nhấc giường lên.

  8. ______ (lúc / trong lúc) chúng tôi đang đứng bên ngoài rạp chiếu phim, người nào đó đã nhặt được túi của tôi.

  9. ______ (when / while) Minh đang học, cậu đấy thường nghe nhạc.

  10. Lan đã rất ko vui ______ (lúc / trong lúc) mọi việc ko trót lọt với cô đấy.

  11. Nhi vào phòng ______ (lúc / trong lúc) Tôi đang ngủ.

  12. Cô đấy đang đi bộ trở lại căn hộ ______ (lúc / trong lúc) thì cô đấy nghe thấy một tiếng nổ.

  13. Tôi đọc sách ______ (lúc / trong lúc) chờ xe buýt.

  14. Đi thẳng và bạn tới một nhà thờ. ______ (lúc / trong lúc) ở đó, rẽ phải tiếp theo.

  15. Tôi sẽ thức dậy ______ (lúc / trong lúc) bạn tới.

  16. Vui lòng rà soát túi của bạn _______ bạn trở lại chỗ ngồi của mình.

  17. Tôi đang nấu bếp ______ (lúc / trong lúc) anh trai tôi đang chơi trò chơi.

  18. Tôi sẽ gọi cho bạn ______ (lúc / trong lúc) tôi về nhà.

  19. ______ (lúc nào / trong lúc) Tôi đóng gói xong, chúng ta sẽ rời đi.

  20. Tôi nhấc điện thoại ______ (lúc / trong lúc) nó đổ chuông.

  21. Tôi đang ăn ______ (lúc / trong lúc) gia đình tôi đang ngủ.

  22. Hãy cho tôi biết ______ (lúc nào / trong lúc) mở màn.

  23. Anh đấy đã bị sốc ______ (lúc / trong lúc) tôi nói với anh đấy về Alena.

  24. Cô đấy chỉ mới 18 ______ (lúc / trong lúc) cô đấy có con đầu lòng.

  25. Lan đã tới đó ______ (lúc / trong lúc) cô đấy là một đứa trẻ.

  26. Tôi đọc nó ______ (lúc / trong lúc) bạn đang sấy tóc.

  27. Tôi đã tìm thấy những bức ảnh này _ Tôi đang quét dọn phòng của mình.

  28. Tôi đã ko hút thuốc ______ (lúc / trong lúc) tôi đang mang thai.

  29. Tôi đã tăng cân rất nhiều ____ Tôi đã đi nghỉ.

  30. Hoa thu được 50 USD một tháng ______ (lúc / trong lúc) Tôi chỉ thu được 30 USD.

  31. Anh đấy đã ở đó khá ______ (lúc nào / trong lúc).

  32. Bạn sẽ ổn sau ______ (lúc / trong lúc).

  33. Nhi rất hướng ngoại, ______ (lúc / trong lúc) Hoa nhút nhát và khá.

  34. Tôi đang nấu ______ (lúc / trong lúc) đột nhiên tôi nghe thấy tiếng động.

  35. ______ (lúc nào / trong lúc) Rose đang đọc sách, chồng cô đấy đi làm.

  36. ______ (lúc / trong lúc) San và Kat đang ăn trong bếp, chuông cửa vang lên.

  37. Benda đã chơi trong một đội bóng chuyền ______ (lúc / trong lúc) anh đấy còn là một đứa trẻ.

  38. Jack về nhà ______ (lúc / trong lúc) anh trai cô đấy đang chơi game.

  39. ______ (when / while) Nhi đang khóc, cơn mưa mở màn.

  40. Anh đấy bị gãy tay ______ (lúc / trong lúc) anh đấy đang chơi cầu lông.

Câu trả lời:

1. Lúc

2. Trong lúc

3. Lúc

4. Lúc

5. Lúc

6. Trong lúc

7. Lúc

8. Trong lúc

9. Lúc

10. Lúc

11. Lúc

12. Trong lúc

13. Lúc

14. Lúc

15. Lúc

16. Lúc

17. Trong lúc

18. Lúc

19. Lúc

20. Lúc

21. Trong lúc

22. Lúc

23. Lúc

24. Lúc

25. Lúc

26. Lúc

27. Trong lúc

28. Lúc

29. Trong lúc

30. Trong lúc

31. Trong lúc

32. Trong lúc

33. Trong lúc

34. Trong lúc

35. Lúc

36. Lúc

37. Lúc

38. Lúc

39. Trong lúc

40. Lúc

Bài tập 2:

  1. Lần trước nhất tôi gặp chồng tương lai của mình (lúc / trong lúc) ………… .. Tôi đang ở tại Thành thị Hồ Chí Minh.

  2. (when / while) ………… .. Tôi đang nói chuyện điện thoại với bác tôi, mẹ tôi đã về.

  3. Chúng tôi đã chơi bài (lúc nào / lúc nào) …………. Đèn tắt.

  4. (when / while) ………… .. John was working, he Thường nghe nhạc.

  5. (when / while) ………… .. Tôi ở quê, việc cắt điện rất thường xuyên.

  6. Anh đấy đã gọi cho tôi (lúc nào / trong lúc) ………… .. Tôi đang tắm trong phòng tắm.

  7. Crystal đã rất ko vui (lúc / trong lúc) ………… .. mọi thứ ko trót lọt với cô đấy.

Câu trả lời:

  1. Tôi gặp chồng tương lai lần trước nhất lúc tôi đang ở tại Thành thị Hồ Chí Minh.

  2. Trong lúc tôi đang nói chuyện điện thoại với chú tôi thì mẹ tôi về nhà.

  3. Chúng tôi đang chơi bài lúc đèn tắt.

  4. Trong lúc John làm việc, anh đấy thường nghe nhạc.

  5. Lúc tôi còn ở quê, tình trạng cắt điện rất thường xuyên.

  6. Anh đấy gọi cho tôi lúc tôi đang tắm trong phòng tắm.

  7. Crystal rất ko vui lúc mọi thứ ko trót lọt với cô đấy.

Bài tập 3:

  1. Tôi đang ăn trưa (lúc nào / trong lúc) ________ Hoa tới.

  2. _________ (lúc / trong lúc) Tôi đang ngủ, mẹ tôi đang nấu bếp.

  3. Tôi đã ra cửa (lúc nào / trong lúc) _______ Tôi nghe thấy tiếng chuông cửa.

  4. Anh đấy đang làm việc (lúc nào / trong lúc) ________ Tôi đã gọi cho anh đấy.

  5. ________ (lúc nào / trong lúc) Tôi nhìn thấy Jack, anh đấy đồng hành Tim.

  6. Tôi đã cắt ngón tay của mình (lúc nào / trong lúc) _______ Tôi đang nấu bếp.

  7. Anh đấy bị đau lưng (lúc / trong lúc) anh đấy nỗ lực nhấc giường lên.

  8. _______ (lúc / trong lúc) chúng tôi đang đứng bên ngoài rạp chiếu phim, người nào đó đã nhặt được túi của tôi.

  9. ________ (when / while) Minh đang học, anh đấy thường nghe nhạc.

  10. Lan đã rất ko vui (lúc / trong lúc) _______ mọi việc ko trót lọt với cô đấy.

  11. Nhi vào phòng (lúc nào / trong lúc) ______ Tôi đang ngủ.

  12. Cô đấy đang đi trở lại căn hộ của mình (lúc / trong lúc) ______ cô đấy nghe thấy một tiếng nổ.

  13. Tôi đọc sách (lúc / trong lúc) ______ đang đợi xe buýt.

  14. Đi thẳng và bạn tới một nhà thờ. _______ (lúc / trong lúc) ở đó, rẽ phải tiếp theo.

  15. Tôi sẽ thức dậy ______ (lúc / trong lúc) bạn tới.

Câu trả lời:

  1. Lúc nào

  2. Trong lúc

  3. Lúc nào

  4. Lúc nào

  5. Lúc nào

  1. Trong lúc

  2. Lúc nào

  3. Trong lúc

  4. Lúc nào

  5. Lúc nào

  1. Lúc nào

  2. Trong lúc

  3. Lúc nào

  4. Lúc nào

  5. Lúc nào

Xem thêm:   Chọn kiểu vợ nào để mang lại hạnh phúc cho gia đình, thân tâm an lạc?

Bài tập 4:

  1. Cô đấy gặp anh đấy lúc cô đấy __________ (đi du lịch) trên một chuyến tàu.

  2. Trong lúc người phụ nữ đang xuống xe buýt, cô đấy ________ (ngã xuống).

  3. Kẻ trộm ________ (đột nhập) lúc chúng tôi đang ngủ.

  4. Lan đã chụp một bức ảnh trong lúc tôi _______ (ko / nhìn).

  5. Trong lúc mẹ tôi làm việc trong vườn, bà đấy bị đau lưng.

  6. Chúng tôi đang sống ở Hà Nội lúc dì già của chúng tôi _______ (chết).

  7. Lúc tôi thức dậy vào sáng nay, trời _____ (mưa) nặng hạt.

  8. Trong lúc bố tôi đánh răng, mẹ tôi ________ (ngủ gật).

  9. Tôi đã thấy một cơn ác mộng lúc tôi _______ (ngủ) đêm qua.

  10. Điều gì đã xảy ra trong giấc mơ của bạn lúc một con quái vật _________ (đuổi theo) bạn?

  11. Anh đấy ________ (học) Hóa học lúc bằng hữu của tôi ________ (tới) xung quanh.

  12. Trong lúc Hoa ________ (đi bộ) trên phố, cô đấy ______ (gặp) người yêu cũ.

  13. Em nhỏ của cô đấy _____ (thức dậy) trong lúc cô đấy ________ (rửa) bát đĩa.

  14. Anh đấy _________ (làm việc) lúc cô đấy _________ (điện thoại) cho anh đấy.

  15. Các học trò _______ (có) một bài rà soát lúc cơn bão _______ (mở màn).

  16. Chúng tôi _________ (nhìn thấy) một ngôi sao rơi trong lúc chúng tôi ___________ (đi) câu cá trong hồ.

  17. Nhi ______________ (ngã) xuống lúc cô đấy __________ (leo) lên thang

  18. Tôi __________ (đi bộ) dọc theo trục đường lúc tôi __________ (nhìn thấy) bạn với cô đấy.

  19. Minh ____ (bỏng) tay của anh đấy trong lúc anh đấy ___________ (nấu) bữa tối.

  20. Mẹ tôi ________ (ngủ gật) trong lúc bà _________ (đọc) một cuốn sách.

Câu trả lời:

1. Đã đi du lịch

2. Giảm xuống

3. Vỡ

4. Ko nhìn

5. Tổn thương

6. Chết

7. Đã mưa

8. Ngủ say

9. Đang ngủ

10. Đã đuổi theo

11. Đang học / đã tới

12. Đã đi bộ / mét

13. Thức dậy / đang giặt

14. Đang làm việc / đã gọi điện

15. Đang có / mở màn

16. Đã thấy / đang đi

17. Đã rơi xuống / đang leo lên

18. Đã đi bộ / cưa

19. Burnt / was cook

20. Ngủ say / đang đọc

Bài tập 5:

  1. Trong lúc tôi ______, xe buýt trường học _________.

  2. Cindy ______ chân của cô đấy trong lúc cô đấy _________.

  3. Anh đấy _____________ lên đài trong lúc anh đấy ______ ăn sáng.

  4. Cha tôi __________ ở vận tốc 70 km / h lúc một cảnh sát ______ anh ta.

  5. Cô gái ___________ rằng cậu nhỏ _________ cô đấy.

  6. Bố tôi __________ cái thang trong lúc ông ______ nhà để xe.

  7. Trong lúc chúng tôi ______, chúng tôi ______ câu đố ô chữ.

  8. Nick _________ bị ốm trong lúc anh đấy ______ ở Texas.

  9. Điều gì _________ lúc bạn ______ về ngày 11/9?

  10. Cô đấy nói rằng cô đấy _________ hạnh phúc, vì vậy tôi ______ với cô đấy.

Câu trả lời:

  1. đã nhắn tin – đã tới

  2. bị vỡ – đang trượt tuyết

  3. đang nghe – đang sẵn sàng

  4. đang lái xe – đã ngừng lại

  5. nhận thấy – đã xem

  6. rơi ra – đang sơn

  7. đã hy vọng – đang làm

  8. đã trở thành – đã đi du lịch

  9. bạn đang làm – đã nghe nói

  10. ko cảm thấy – đã nói chuyện

Trên đây, bài viết phân tích cách sử dụng, các ví dụ và bài tập về thì quá khứ tiếp tục với When và While. Kỳ vọng qua bài viết của Mokey, bạn sẽ ko còn bối rối trước hai mệnh đề thời kì này nữa.

Chúc các bạn học tốt!