Pt là gì trong hóa học

PT trong hóa học là gì?

Mục lục

  • 1. Tìm hiểu về PT trong hóa học là gì?
  • 2. Tính chất hóa học của PT:
  • 3. Ứng dụng của PT:
  • 4. So sánh Platinum và Bạc

1. Tìm hiểu về PT trong hóa học là gì?

Theo wiki và trong bảng tuần hòa nguyên tố hóa học thì Platin hay còn gọi là bạch kim là một nguyên tố hóa học, ký hiệu Pt có số nguyên tử 78 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Tính chất chung:

  • Số nguyên tử (số proton trong hạt nhân): 78
  • Ký hiệu nguyên tử (trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học): Pt
  • Khối lượng nguyên tử (khối lượng trung bình của nguyên tử): 195,1
  • Mật độ: 21,45 g/cm3
  • Trạng thái vật chất: chất rắn
  • Nhiệt độ nóng chảy: 3215,1o F (1768,4o C)
  • Nhiệt độ sôi: 6917 F (3825 C)
  • Số đồng vị tự nhiên (các nguyên tử có cùng nguyên tố và khác số nơtron): 6. Ngoài ra còn có 37 đồng vị nhân tạo được tạo ra trong phòng thí nghiệm.
  • Đồng vị phổ biến nhất: Pt-195 (33,83% số lượng tự nhiên), Pt-194 (32,97% số lượng tự nhiên), Pt-196 (25,24% số lượng tự nhiên), Pt-198 (7,16% số lượng tự nhiên), PT 192 (0,78% số lượng tự nhiên), Pt-190 (0,01% số lượng tự nhiên).

2. Tính chất hóa học của PT:

Pt là kim loại kém hoạt động.

a. Tác dụng với phi kim

Khi nung nóng, Pt tác dụng được với phi kim có tính oxi hóa mạnh (như oxi, halogen,…)

  • Pt + O2 → PtO2
  • Pt + Cl2 → PtCl2
Xem thêm:   " Side Effect Là Gì - Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

b. Tác dụng với axit

Pt không tan trong axit, chỉ tan trong nước cường toan và HCl đặc có bão hòa clo.

  • 3Pt + 18HCl (đặc) + 4HNO3 (đặc) → 3H2[PtCl6] + 4NO2 + 8H2O.
  • Pt + 2HCl(đặc, nóng) + 2Cl2 → H2[PtCl6]

3. Ứng dụng của PT:

– Platin được sử dụng trong làm chất xúc tác, trang thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị điện báo, các điện cực, nhiệt kế điện trở bạch kim, thiết bị nha khoa, và đồ trang sức.

– Platin là một vật liệu khan hiếm, quý và rất có giá trị bởi vì sản lượng khai thác hằng năm chỉ tầm vài trăm tấn.

– Vì là một kim loại nặng, nó có ảnh hưởng không tốt đối với sức khỏe khi tiếp xúc với các muối của nó, nhưng do khả năng chống ăn mòn cho nên nó ít độc hại hơn so với các kim loại khác. Một số hợp chất của Platin, đặc biệt là cisplatin, được sử dụng để dùng trong hóa trị liệu chống lại một số loại ung thư.

4. So sánh Platinum và Bạc

  • Platinum có bề ngoài bóng và sáng hơn bạc, trong khi đó bạc lại đục và tối hơn.
  • Platinum đắt hơn rất nhiều so với bạc. Chính vì điều này mà các trang sức bằng bạc được chế tác rất nhiều phù hợp với xu hướng thời trang, điều mà platinum không có.
  • Các sản phẩm bằng bạc trong tiệm trang sức thường được kí hiệu bằng số 925 hoặc S925.
  • Bạc dễ phản ứng trong môi trường có khí độc, gây xỉn màu. Trong khi đó, platinum lại trơ và vẫn giữ nguyên được vẻ sáng bóng.
Xem thêm:   Chỉ Số Clustered Index Là Gì ? Sql Việt Blog» Blog Archive » Clustered Index

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.