Thứ Ba, Tháng Sáu 15, 2021
spot_img
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápDereferencing Pointer Là Gì ? Pointer Là Gì, Nghĩa Của Từ Pointer

Dereferencing Pointer Là Gì ? Pointer Là Gì, Nghĩa Của Từ Pointer

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Pointer là gì

*
*
*

pointer

*

pointer /”pɔintə/ danh từ kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo) que (chỉ bản đồ, bảng…) (thông tục) lời gợi ý, lời mách nước chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu) (thiên văn học) sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu)
dấumemory pointer: dấu thanh đokimdial pointer: kim mặt sốdial pointer: kim thang đoluminous pointer galvanometer: điện kế kim dạ quangluminous pointer galvanometer: điện kế kim sángluminous pointer power meter: máy đo công suất kim dạ quangmemory pointer: kim thang đooptical pointer instrument: dụng cụ đo kim dạ quangpointer instrument: máy đo có kimkim chỉkim chỉ độ đokim chỏkim đoGiải thích EN: A needle or hand on a dial that moves to indicate measurement or direction.Ordnance. the person in an artillery crew who aims the weapon..Giải thích VN: Một chiếc kim trên mặt đồng hồ di chuyển để hiển thị số đo hay hướng.kim trỏvạch chỉ tiêuLĩnh vực: toán & tincon trỏ văn bảntext pointer: con trỏ văn bản (vạch đứng)con trỏ, pointerLĩnh vực: cơ khí & công trìnhđiểm chuẩn (ở bánh đà)Lĩnh vực: điệnkim chỉ thịI-beam pointercon trỏ hình chữ Iaddress pointercon trỏ địa chỉarray pointercon trỏ mảngbackward pointercon trỏ ngượccell pointercon trỏ ôchannel pointercon trỏ kênhcharacter pointercon trỏ ký tựcommand pointercon trỏ lệnhcurrent line pointercon trỏ dòng hiện hànhcurrent line pointercon trỏ dòng hiện thờicurrent pointercon trỏ hiện hànhcurrent pointercon trỏ hiện thờicurrent record pointercon trỏ bản ghi hiện hànhcurrent record pointercon trỏ bản ghi hiện thờicurrent record pointercon trỏ mẩu tin hiện hànhcurrent volume pointercon trỏ khối hiện hànhcurrent volume pointercon trỏ ổ đĩa hiện tạidata field pointercon trỏ trường dữ liệudata file pointercon trỏ tệp dữ liệudummy pointercon trỏ giảelement pointercon trỏ phần tử

*

Xem thêm: Cách Làm Sò Huyết Xào Me Chua Ngọt Ăn Cực Ghiền, Cách Làm Món Sò Huyết Rang Me Của Pi Ha

*

*

pointer

Từ điển Collocation

pointer noun

1 advice/indications

ADJ. good, important | clear, obvious | practical, useful

VERB + POINTER give (sb), provide (sb with)

PREP. ~ for The examiners comments include pointers for future study. | ~ to His symptoms gave no obvious pointer to a possible diagnosis. | ~ towards pointers towards a new political agenda

PHRASES a pointer to the future

2 sth used for pointing

ADJ. mouse Move the mouse pointer to the menu bar. | light A light pointer is often useful with a slide projector.

Từ điển WordNet

Xem thêm: huong dan lam sung hoi lo xo

Microsoft Computer Dictionary

n. In programming and information processing, a variable that contains the memory location (address) of some data rather than the data itself. See also address1 (definition 1), handle (definition 1), mouse pointer, reference1.

English Synonym and Antonym Dictionary

pointerssyn.: Spanish pointer arrow cursor

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments