Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt

0
30

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Phụ kiện là gì

*
Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt 8
*
Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt 9
*
Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt 10

phụ kiện

*
Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt 11

(cg. phụ tùng), thiết bị phụ và các bộ phận, chi tiết không phải là thành phần của thiết bị, công trình chính, nhưng nhất thiết phải có để bảo đảm sự hoạt động bình thường. Phân loại PK theo khu vực sử dụng: 1) PK nồi hơi: nhiệt kế, áp kế, van an toàn, ống thuỷ, khoá kiểm tra, bơm phun, van một chiều, đồng hồ đo sức hút, vv.; các bộ phận bằng kim loại của tường lò, khung lò, cầu thang, cửa quan sát, tấm chắn, cửa lò, vv. 2) PK đường ống: van, xu páp, vòi, nắp, ống thuỷ, cút tê (T), vv. 3) PK ống dẫn hơi: van chặn, van khoá, ống bù, thiết bị tách nước, thiết bị tách dầu, vv. 4) PK ống dẫn khí: van khí, đồng hồ đo lưu lượng khí, vv. 5) PK hệ thống bơm: các loại van, nắp không khí, ống khuếch tán, vv.

Xem thêm: Samsung Dex Là Gì ? Tổng Quan Kiến Thức Về Dex Tổng Quan Kiến Thức Về Dex

*
Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt 12

*
Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt 13

*
Xem Thêm Về Phụ Kiện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phụ Kiện Trong Tiếng Việt 14

Xem thêm: Cách Làm Chả Cá Vành Khuyên, Cách Làm Chả Cá Dai Giòn Công Thức Bất Bại

phụ kiện

accessoriesnhóm cung ứng thiết bị và phụ kiện: Accessories and Supplies Group (A&SG)accessoryphụ kiện văn phòng: desktop accessoryphụ kiện văn phòng: desk accessoryappendageappurtenancesphụ kiện ống của bể chứa: tank piping appurtenancesattached support processor (ASP)attachmentphụ kiện lắp đặt: cable attachmentauxiliariesdevicephụ kiện (của) ca: changeable devicephụ kiện thông dụng: multiple-use devicemái và phụ kiệnroofs and rainwater goodsphụ kiện của đènlight fittingphụ kiện gá cápcable fittingphụ kiện ghépfixturephụ kiện lắp đặt cápcable fittingphụ kiện lắp đặt đường dâyoverhead line fittingphụ kiện ngắt mạchdisconnect fittingphụ kiện phụsubassemblyaccompanying documentannexenclosureriderphụ kiện (kèm theo một đơn bảo hiểm, một vận đơn …)attachmentphụ kiện hợp đồngschedule to a contractphụ kiện phiếu khoánadditional part of a bill

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây