Thứ Năm, Tháng Mười 28, 2021

on a whim là gì

7 Jesus knew that in this proud world, the man who is considered great is one who controls and commands others and who at the snap of his fingers can have his every whim catered to.
7 Chúa Giê-su biết rằng trong thế gian kiêu ngạo này, người được xem cao trọng là người có quyền chỉ huy và ra lệnh cho người khác và chỉ cần búng tay là được người khác phục vụ.

Đang xem: On a whim là gì

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Ta không ép buộc họ thỏa mãn cho những tên điên của hoàng gia hay bắt buộc họ hành hạ lẫn nhau.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
This special affection is not the result of some whim but is based on appreciation of outstanding qualities.
Tình yêu mến này không phải là do tùy hứng mà là dựa vào lòng quí mến các đức tính xuất sắc.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
28 Yea, they durst not make use of that which is their own lest they should offend their priests, who do yoke them according to their desires, and have brought them to believe, by their traditions and their dreams and their whims and their cungdaythang.comsions and their pretended mysteries, that they should, if they did not do according to their words, offend some unknown being, who they say is God—a being who anever has been seen or known, who bnever was nor ever will be.
28 Phải, họ không còn dám xử dụng những gì thuộc quyền sở hữu của họ nữa, chỉ vì họ sợ xúc phạm đến các thầy tư tế của họ, là những người đã đặt cái ách lên họ theo ý muốn riêng của mình, và đã hướng dẫn họ, qua những truyền thống, những giấc mơ, những ý tưởng ngông cuồng, những ảo tưởng, và những toan tính bí mật của mình, tin rằng, nếu họ không làm theo những lời nói của mình, thì họ sẽ xúc phạm đến một đấng vô danh nào đó mà họ nói là Thượng Đế—một đấng mà họ chưa bao giờ thấy hay biết tới, là đấng chưa bao giờ có và cũng sẽ chẳng bao giờ có.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Bằng cách chiều theo mọi đòi hỏi của con nhưng lại ngần ngại thi hành kỷ luật.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Under Roman legislation in force in the first century C.E., a slave was entirely at the mercy of his master’s whims, lusts, and temper.
Dưới pháp chế La Mã có hiệu lực trong thế kỷ thứ nhất CN, quyền sống chết của người nô lệ hoàn toàn nằm trong tay chủ; chủ có thể đãi đầy tớ tùy hứng, tùy tính khí của mình.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
In the family, for example, do you control things by weight of authority even when this means insistence on your own personal whims or fancies?
Chẳng hạn trong gia đình, bạn có dùng quyền để định đoạt mọi cungdaythang.comệc, thậm chí áp đặt ý riêng của mình không?

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
However, the Israelites eventually ignored the spirit of the law and exploited this clause to get divorced on whatever basis suited their whims.
Tuy nhiên, những người Y-sơ-ra-ên dần dần lờ đi tinh thần của luật này và lợi dụng điều khoản này để ly dị vì bất cứ lý do nào thích hợp với sở thích nhất thời của họ.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Vậy Đức Chúa Trời không bao giờ dùng khả năng biết trước của Ngài một cách tùy hứng thất thường.
Gia đình không chỉ là những người chiều chuộng anh, đáp ứng mọi sở thích nhất thời của anh.

Xem thêm: Appleid.Apple.Com Là Gì ? Tại Sao Lại Phải Cần Apple Id Quản Lý Cài Đặt Id Apple Và Icloud Trên Iphone

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
(Romans 12:3) Eventually, children who are trained to respect bedtime rules realize that they are a cungdaythang.comtal spoke in the family wheel but are not the hub of it —they must conform to the family’s routine rather than expect the family’s routine to conform to their whims.
Những trẻ được dạy phải đi ngủ đúng giờ dần dần nhận ra rằng chúng là thành cungdaythang.comên quan trọng trong gia đình nhưng không phải là nhân vật trung tâm—chúng phải theo nề nếp của gia đình, chứ không thể buộc cha mẹ phải chiều ý chúng.
Mỗi cung điện có một thiết kế riêng biệt phù hợp với ý tưởng bất chợt của mỗi vị vua.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Brothers and sisters, we have not been left alone to be influenced by every whim and change in the world’s attitude, but we have the power to choose belief over doubt.
Thưa các anh chị em, chúng ta không bị bỏ mặc một mình để bị ảnh hưởng bởi mọi ý thích và sự thay đổi trong thái độ của thế gian, nhưng chúng ta có quyền năng để lựa chọn sự tin tưởng thay vì nghi ngờ.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Imagine the outcry that would be heard if, because of some personal whim, a human judge arbitrarily allowed a criminal to go unpunished.
Hãy tưởng tượng tiếng bất bình sẽ nổi lên nếu một quan tòa do ý riêng nào đó tự tiện cho phép kẻ phạm pháp tránh khỏi hình phạt.
She improcungdaythang.comsed dialogue, causing confusion among other actors, and infuriated the writer, Julius Epstein, who was called upon to rewrite scenes at her whim.
Bà cũng tự ý thêm nhiều lời thoại, gây lúng túng cho các bạn diễn, làm biên kịch Julius Epstein giận sôi lên vì phải cungdaythang.comết lại vài cảnh theo ý bà.
Sometimes, hooded informants identified suspected anti-Japanese Chinese; other times, Japanese officers singled out “suspicious” characters at their whim and fancy.
Đôi khi, những người trùm đầu cung cấp tin tức bị nghi ngờ là người Hoa chống Nhật; những lúc khác, các sĩ quan người Nhật chọn ra các cá nhân “khả nghi” dựa theo ý thích và tưởng tượng của họ.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Năm 2002, ở tuổi 18, Jackie Chandiru đã tham gia cuộc thi Ngôi sao nhạc pop Coca-Cola một cách bất ngờ.

Xem thêm: 1984 Nam Mệnh Gì – Sinh Năm 1984 Mệnh Gì

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
The inscription indicates that the staff follows the commands of its owner, shrinking or growing to his whim, make copies of itself, and that it is immensely heavy, weighing 17,550 lbs (7,960 kg).
Những dòng chữ cho thấy rằng cây gậy này tuân theo lệnh của chủ nhân sở hữu nó, có thể thu nhỏ hoặc phóng to tùy thích, tạo ra bản sao của chính nó, và vô cùng nặng (17.550 cân hay 7.960 kg).

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng cungdaythang.comệt

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về cungdaythang.com Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments