Thứ Hai, Tháng Sáu 21, 2021
spot_img
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápCái Nháy Mắt Tiếng Anh Là Gì ? Cái Nháy Mắt In...

Cái Nháy Mắt Tiếng Anh Là Gì ? Cái Nháy Mắt In English

Nếu bạn nào chưa biết chuyên mục của chúng ta là gì, Reading Gate xin giới thiệu sơ lược lại như sau nhé!

Reading Gate là chương trình học tiếng Anh thú vị qua e-Book.

Đang xem: Nháy mắt tiếng anh là gì

Chúng tôi giúp cho các bạn bắt đầu việc tự học tiếng Anh tại nhà không tốn nhiều thời gian và chi phí.

Bên cạnh e-Book, bạn còn được xem Movie Book không phụ đề để luyện nghe nữa đấy.

Hiện tại chúng tôi đã cập nhật hơn 320 phim hoạt hình đi kèm với sách e-Book.

*

Học tiếng Anh qua xem phim hoạt hình thì còn gì tuyệt vời bằng đúng không nào?

Vậy chúng ta bắt đầu ngay sau đây nhé.

Trong nháy mắt’ là một cụm từ diễn tả một sự việc diễn ra rất nhanh chóng trong khoảng thời gian 1 giây bạn chớp mắt hay hít thở.

Trong cuộc sống, khi có một sự việc gì đó bất ngờ xảy ra, chúng ta hay dùng đến cụm từ này để diễn tả điều đó.

Hôm nay, bạn sẽ học những cách nói “Trong nháy mắt” thật chuẩn và tự nhiên bằng tiếng Anh nhé.

Và hãy cùng chúng tôi khám phá một quyển sách có tên gọi The Frog Prince (EB-1B-36).

Contents

2 CỤM TỪ TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG

NỘI DUNG EBOOK

*

Vào một ngày nọ, nàng công chúa vô tình đánh rơi một quả bóng vàng xuống cái giếng trong lâu đài.

Đột nhiên có một chú ếch sống trong giếng xuất hiện và đưa ra lời đề nghị giúp đỡ nàng công chúa.

Đổi lại, công chúa phải đáp ứng một yêu cầu của chú ếch.

I want something in return.

Tôi muốn một điều gì đó đáp lại.

Và công chúa đã nói dối rằng cô có thể đáp ứng bất cứ yêu cầu gì của chú ếch.

“Please will you kiss me?”

“Công chúa sẽ vui lòng hôn tôi chứ?”

“Never!” replied the princess, running away.

“Không bao giờ!” Nàng công chúa đáp lời và bỏ chạy đi mất.

Xem thêm: Cách Nấu Bánh Canh Ghẹ Miền Trung, Ngon Và Đẹp Mắt Tại Nhà

Công chúa mang chuyện này đến kể cho vua cha nghe.

Nhà vua cảm thấy rất thất vọng về cô con gái không giữ lời hứa của mình, bèn ra lệnh cho người mang chú ếch đến lâu đài.

You broke a promise!

Con đã thất hứa!

Fetch the frog at once!

Hãy tìm chú ếch ngay lập tức!

Và công chúa và chú ếch lại có dịp gặp nhau lần nữa!

Công chúa bắt buộc phải hôn chú ếch bé nhỏ để thực hiện lời hứa của mình như yêu cầu của vua cha.

Bỗng một làn khói bao trùm, và chú ếch xấu xí đã biến thành một chàng hoàng tử vô cùng khôi ngô tuấn tú.

DRAGON AND BAT HAVE SLEEPOVERS – RỒNG VÀ DƠI ĐI NGỦ QUA ĐÊM NHÀ BẠN MỚI

CỤM TỪ TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG

Cách dùng và đặt câu

In a flash làm cụm từ tiếng Anh thường dùng có nghĩa là trong khoảnh khắc hay trong một cái chớp mắt, được sử dụng để nói về một sự việc đột ngột xảy ra trong một thời gian rất ngắn.

Ngoài in a flash, chúng ta còn nhiều cụm từ đồng nghĩa để diễn tả “Trong nháy mắt”, như là in a instant, in a moment, in a twinkle.

< >, Frog turned into a handsome prince.

Trong nháy mắt, chú ếch biến thành một hoàng tử điển trai.

Bạn hãy điền một cụm từ có nghĩa “trong nháy mắt” vào chỗ trống < > để hoàn thành câu nhé.

*

Và bây giờ chúng ta hãy đến với một vài ví dụ về cụm từ này trong một số quyển e-Book khác xem sao nhé.

Áp dụng thực tế

The ship went away in a flash.

Con tàu biến mất chỉ trong nháy mắt.

Nếu bỗng có chiếc xe bus chạy đi vuột khỏi tầm mắt của bạn hay một ai đó đột nhiên đi mất, bạn chắc đã biết cách diễn tả tình huống này trong tiếng Anh như thế nào rồi phải không?

They took one bite of the pie in a flash.

Họ ăn hết một miếng bánh chỉ trong nháy mắt.

Hoặc là khi bạn thấy ai làm việc gì đó với một tốc độ rất nhanh, bạn cũng có thể dùng “In a flash”.

*

Vậy là bạn đã biết thêm một cụm từ tiếng Anh thông dụng với Reading Gate rồi.

Xem thêm: Hoa Cúng Đầy Tháng Bé Trai Đơn Giản Nhất, Mâm Cúng Đầy Tháng Cho Bé Trai

Đừng quên tìm đọc quyển e-Book The Frog Prince (EB-1B-036) để cùng theo dõi đoạn kết câu chuyện như thê nào nhé.

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments