22 Cụm Động Từ Với Look On Là Gì, 22 Cụm Động Từ Với Look

Từ look là từ quen thuộc mà chúng ta hay gặp trong tiếng Anh có nghĩa là NHÌN, về cơ bản là thế, nhưng trên thực tế khi từ look đi kèm với các giới từ khác nhau sẽ mang nghĩa khác nhau mà nếu ta không biết sẽ hiểu sai nghĩa của từ hoặc cách dùng của từ. Hãy cùng tìm hiểu về cách sử dụng các cụm từ dùng với từ look trong tiếng Anh nhé.

Đang xem: Look on là gì

Look after

Look after tương đương với cụm take care of có nghĩa là chăm sóc hoặc trông nom ai đó, cái gì đó, thứ gì đó.

Ví dụ: Will you look after my mom when I’m away? Có nghĩa là bạn sẽ chăm sóc mẹ của tôi giúp tôi khi tôi đi vắng nhé?

I look after the house when she is traveling. Nghĩa là: tôi chăm sóc căn nhà khi cô ấy đi du lịch.

*
22 Cụm Động Từ Với Look On Là Gì, 22 Cụm Động Từ Với Look 2

Look back (on)

Look back có nghĩa tương đương với remember mang ý nghĩa là nhớ, nhớ lại.

Ví dụ: I look back on our memory with a great deal of happiness: tớ thấy rất hạnh phúc khi nhớ lại những kỷ niệm của chúng ta.

Look down on

Look down on mang nghĩa là coi thường.

Ví dụ: He always felt that we look down on him because he hadn’t been to university. Câu này có nghĩa là Anh ta luôn cảm thấy rằng chúng tôi coi thường anh ấy vì anh ấy không học đại học.

Look for

Look for có nghĩa là tìm kiếm, đồng nghĩa với từ search.

Ví dụ: I am looking for you: Tôi đang tìm kiếm bạn.

Xem thêm: Mê Mẩn Học Cách Nấu Bún Suông Tôm Gia Truyền, Mê Mẩn Học Cách Làm Bún Suông Tôm Gia Truyền

Look into

Look into có nghĩa là điều tra, kiểm tra, đồng nghĩa với từ investigate.

Ví dụ: I don’t have that information to hand but I will look into it and I will get back to you: Tôi không có thông tin đó trong tay nhưng tôi sẽ điều kiểm tra và đưa cho bạn sau.

Look on/upon

Look on có nghĩa là xem như, coi như

Ví dụ: I am always looked on you as one of the family: Tôi luông xem bạn như người trong nhà.

Look out

Look out có nghĩa là coi chừng.

Ví dụ: Look out! They are coming! Coi chừng, họ đang đến đó.

Look up

Look up có nghĩa là tìm hoặc tra cứu nhưng sử dụng cho ngữ cảnh khi bạn tìm trong sách, trong từ điển, trên Google,…

Ví dụ: If you do not what the word means, look it up in a dictionary: Nếu bạn không biết nghĩa của các từ đó, hãy tra nó trong từ điển.

Look up to

Look up to có nghĩa là kính trọng, coi trọng hoặc ngưỡng mộ.

Xem thêm: Các Cách Làm Quà Giáng Sinh Bằng Tay, Cách Làm Cây Thông Noel Đơn Giản Từ Vải Nỉ

Ví dụ: Schoolboys usually look up to supperman: các nam sinh thường ngưỡng mộ siêu nhân.

Related Posts

Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Stay Connected

0FansLike
2,832FollowersFollow
0SubscribersSubscribe
spot_img

Recent Stories