Thứ Tư, Tháng Mười 20, 2021
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápLoan Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Loan Trong Tiếng Việt...

Loan Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Loan Trong Tiếng Việt Định Nghĩa Của Từ Loan Trong Từ Điển Lạc Việt

an amount of money that is borrowed, often from a bank, and has to be paid back, usually together with an extra amount of money that you have to pay as a charge for borrowing:
 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ cungdaythang.com.

Đang xem: Loan nghĩa là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

If a football player is on loan, they are playing for a different club for a limited period of time:
an act of lending something, esp. a sum of money that that has to be paid back with interest (= an additional amount of money that is a percentage of the amount borrowed), or an amount of money that has been lent:
The painting is on loan to the Metropolitan Museum of Art (= has been lent to it, esp. for more than a short period of time).
money that someone borrows from a bank or other financial organization for a period of time during which they pay interest:
a loan to sb/sth The bank”s portfolio of loans to commercial and industrial firms shrank from $15.7 billion the previous year to $12.7 billion.

Xem thêm: Sinh Năm 2008 Mệnh Gì – Tuổi Mậu Tý Hợp Tuổi Nào, Màu Gì, Hướng Nào

get/take out/apply for a loan Before you take out a loan sit down and list all the money you have coming in.
pay off/pay back/repay a loan New restrictions require lenders to check a person”s income and ability to repay the loan.
provide/give/make a loan World banks injected as much as $64 billion into global money markets to encourage banks to make loans again.

Xem thêm: Cách Nấu Sườn Chua Ngọt Đơn Giản Mà Ngon, Công Thức Làm Sườn Xào Chua Ngọt Đơn Giản Mà Ngon

loan sb sth/loan sth to sb The finance report showed that a wealthy donor had loaned his campaign $1.15 million.
Lenders who loaned money for more than houses were worth have become victims of the economic downturn.
The move away from project loans and towards structural adjustment loans in the 1980s does not diminish the main thrust of this argument.
Although bank loans are a vitally important source of finance, this is not to the complete exclusion of equity issues.
Most loans for financing international trade and investment, etc., are made by individual banks to their customers without the assistance of other banks.

*
Loan Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Loan Trong Tiếng Việt Định Nghĩa Của Từ Loan Trong Từ Điển Lạc Việt 5

*
Loan Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Loan Trong Tiếng Việt Định Nghĩa Của Từ Loan Trong Từ Điển Lạc Việt 6

*
Loan Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Loan Trong Tiếng Việt Định Nghĩa Của Từ Loan Trong Từ Điển Lạc Việt 7

*
Loan Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Loan Trong Tiếng Việt Định Nghĩa Của Từ Loan Trong Từ Điển Lạc Việt 8

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments