lạc là gì

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý
乐 lạc • 咯 lạc • 楽 lạc • 樂 lạc • 泺 lạc • 洛 lạc • 濼 lạc • 烙 lạc • 犖 lạc • 珞 lạc • 硌 lạc • 絡 lạc • 络 lạc • 荦 lạc • 落 lạc • 貈 lạc • 貉 lạc • 跞 lạc • 路 lạc • 躒 lạc • 酪 lạc • 鉻 lạc • 雒 lạc • 餎 lạc • 饹 lạc • 駱 lạc • 骆 lạc
① Vui, vui mừng, mừng: 樂事 Chuyện vui; 心裡樂得像開了花 Mừng như nở hoa trong bụng; 樂莫樂兮生相知 Vui thì không gì vui bằng sống mà được biết nhau;
② Thích thú: 樂此不疲 Thích thú quên cả mệt mỏi;
③ (khn) Cười: 他說了個笑話,把大家逗樂了 Anh ấy nói câu chuyện đùa, làm cho mọi người đều bật cười;
(Họ) Lạc. Xem 樂 , .

Đang xem: Lạc là gì

an lạc 安乐 • bất diệc lạc hồ 不亦乐乎 • hoan lạc 欢乐 • khoái lạc 快乐 • lạc quan 乐观 • lạc thú 乐趣 • lạc viên 乐园 • ngu lạc 娱乐

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý

lạc

U+54AF, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý

Tra tổng hợpTìm chữ Theo bộ thủTheo nét viếtTheo hình tháiHướng dẫnChữ thông dụngChuyển đổi Chữ Hán ⇒ phiên âmPhiên âm ⇒ chữ HánPhồn thể ⇒ giản thểGiản thể ⇒ phồn thểCông cụ Cài đặt ứng dụngHọc viết chữ HánFont chữ Hán NômGóp ý
1. (Trợ) Trợ từ cuối câu, cũng như “liễu” 了. ◎Như: “lai lạc” 來咯 đến rồi, “đương nhiên lạc” 當然咯 đương nhiên rồi.
2. Một âm là “khách”. (Động) Khạc. ◎Như: “khách huyết” 咯血 khạc ra máu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khất nhân khách đàm thóa doanh bả” 乞人咯痰唾盈把 (Họa bì 畫皮) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay. § Ta quen đọc là “khạc”.
3. (Trạng thanh) Hình dung tiếng phát ra từ cổ họng, tiếng gà kêu, tiếng cười, v.v. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trí Thâm đáo đắc thiền sàng biên, hầu lung lí khạc khạc địa hưởng, khán trước địa hạ tiện thổ” 智深到得禪床邊, 喉嚨裏咯咯地響, 看著地下便吐 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm đến bên thiền sàng, cổ họng ọ oẹ mấy tiếng rồi mửa xuống đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Cãi lẽ.
② Một âm là khách. Khạc ra máu gọi là khách huyết 咯血. Ta quen đọc là khạc huyết.

Xem thêm: 3 Cách Nấu Cháo Cá Hồi Cho Bé Nào Cũng Thích

Từ điển Trần Văn Chánh

Khạc: 把魚刺咯出來 Khạc xương cá ra; 咯血 Khạc ra máu; 咯痰 Khạc đờm. Xem 咯 , .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (trợ) Như 了 nghĩa
② (biểu thị sự khẳng định): 當然咯 Đương nhiên rồi; 這個辨法好得很咯 Cách làm này tốt lắm;
② (văn) Lời cãi lại. Xem 咯 , .

Xem thêm: Truyện Hoa Hồng Trắng Hoa Hồng Đỏ Và Hoa Hồng Trắng, Hoa Hồng Đỏ Và Hoa Hồng Trắng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng đọc ê a, giọng đọc lên xuống — Trợ từ cuối câu ( trong Bạch thoại ) — Một âm là Khách.

Viết một bình luận