Thứ Sáu, Tháng Mười 15, 2021
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápKim Bấm Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về...

Kim Bấm Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Dụng Cụ Văn Phòng

Công ty bạn đòi hỏi phải làm việc trong môi trường tiếng anh. Nhưng có bao giờ bạn rơi vào tình huống muốn tìm một món đồ nào đó những lại không thể “chỉ mặt đọc tên”? Đùng lo lắng, bởi đây chính là bài viết bổ sung từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm dành cho bạn.

*
Kim Bấm Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Dụng Cụ Văn Phòng 3

Trong văn phòng có vô số những vật dụng mà bạn thường xuyên sử dụng mỗi ngày nhưng đôi khi bạn lại chẳng thể nhớ được tên gọi của chúng. Hôm nay Aroma xin tổng hợp một bài viết về các tu vung tieng anh van phong pham để các bạn khong còn bỏ sót chúng nữa nhé!

(dot-matrix) printer = máy in kim(laser) printer = máy in laseradding machine = máy thu ngân (in hóa đơn bán lẻ)pencil sharpener = gọt bút chìelectric pencil sharpener = gọt bút chì điện tửpaper cutter = dụng cụ cắt giấyplastic binding machine = dụng cụ đóng sổpaper shredder = máy xén giấy (máy hủy giấy)rubber band = dây thunthumbtack = đinh ghim loại ngắnpushpin = đinh ghim dạng dài (ghim giấy nhớ lên các bảng thông báo)index card = giấy ghi có kẻ dòngmessage pad = giấy gi lại tin nhắn (gửi cho 1 người khi người đó có việc ra ngoài)file folder/ manila folder = bìa hồ sơenvelope = phong thưclasp envelope = phong thư lớn (cỡ A4) có dây càimailer = bưu phẩm nhận mailgluestick/ glue = hồ dán/ keo dánmasking tape = băng keo trongsealing tape/ package mailing tape = băng keo dán niêm phongcarbon paper = giấy thanRolodex = dụng cụ chứ cardvisit (ghi thông tin họ tên, địa chỉ, số điện thoại…)hole puncher = dụng cụ bấm lỗ giấy

*
Kim Bấm Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Dụng Cụ Văn Phòng 4

Letter = bức thưpost office box = thùng thư/ hộp thưstamp = temzip code = mã vùnginsurance = bảo đảmjunk mail = email rácpersonal mail = email cá nhânair mail = thư gửi qua đường hàng khôngsea mail = thư gửi qua đường hàng hảipostage = bưu phípostal money order = thư chuyển tiền qua bưu điệnpostal code = mã số do bưu điện thêm vào để dễ dàng cho việc phát thưpostmark = đóng dấu bưu điệnpostmaster = giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điệncommemorative stamp = tem thư kỉ niệmadhesive = keo dáncirculars = giấy báo gửi cho khách hàngpaper = giấyparcel = bưu kiệnperiodical = tạp chí xuất bản định kỳpickup = hàng hóapriority = ưu tiênreceipt = hóa đơnrecipient = người nhậnsatchel = cặpstationery = văn phòng phẩm

Trên đây mới là từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm phổ biến nhất, còn rất nhiều những dụng cụ khác nữa mà trong một bài viết Aroma không thể nào liệt kê hết. Nếu có từ mới nào chưa biết, đừng quên ghi chú vào một quyển sổ nhỏ để khỏi quên nhé!

Bài viết có nội dung liên quan:

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments