The Ground Floor Là Gì – Nghĩa Của Từ Ground Floor

0
58

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ cungdaythang.com.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Đang xem: Ground floor là gì

But given that shops and stores on the groundfloor levels were not occupied, the real figures for the upper floors were higher than that.
Of the eight respondents who lived on their own in a two-storey property (including one ground-floor maisonette), seven suffered from arthritis, some severely.
It was also a commercial centre: its porticoes provided shelter for a variety of vendors, whereas artisans and even the occasional dentist occupied the groundfloor apartments of its houses.
We need a groundfloor room for youngsters to do their homework, in addition to a living room and a living kitchen.
Top-floor flats would fare much worse in that respect than groundfloor flats and southern aspects are much better than north-facing aspects.
Would it not be possible to give preference in the allocation of such groundfloor flats to old people who have daughters or granddaughters living near?
Old people are living in homes that are entirely unsuitable; they desperately need groundfloor accommodation, but they cannot obtain it.
But often there is no provision or no possibility of having a groundfloor toilet or washing facilities such as a shower.
She was promised groundfloor accommodation if it became available, so that she could move about in a wheelchair.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên cungdaythang.com cungdaythang.com hoặc của cungdaythang.com University Press hay của các nhà cấp phép.

Xem thêm: Ví Ngân Lượng Là Gì ? Hướng Dẫn Sử Dụng Ví Điện Tử Ngân Lượng Từ A

*
The Ground Floor Là Gì - Nghĩa Của Từ Ground Floor 6

*
The Ground Floor Là Gì - Nghĩa Của Từ Ground Floor 7

*
The Ground Floor Là Gì - Nghĩa Của Từ Ground Floor 8

*
The Ground Floor Là Gì - Nghĩa Của Từ Ground Floor 9

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập cungdaythang.com English cungdaythang.com University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

*
The Ground Floor Là Gì - Nghĩa Của Từ Ground Floor 10

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: Sa Kê, Tác Dụng Chữa Bệnh Của Sa Kê

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây