Thứ Bảy, Tháng Mười 16, 2021
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápGraph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt

Graph Là Gì – Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Graph là gì

*
Graph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt 8
*
Graph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt 9
*
Graph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt 10

graph

*
Graph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt 11

graph /græf/ danh từ đồ thị (toán học) mạch ngoại động từ vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị danh từ máy in thạch động từ in thạch
biểu đồbar graph: biểu đồ dạng cộtbar graph: biểu đồ thanhbar graph display: màn hiển thị biểu đồ thanhbar graph display: sự hiển thị biểu đồ thanhbar graph display: màn hiển biểu đồ cộtbidirectional graph: biểu đồ hai chiềucolumnar graph: biểu đồ cộtgraph of errors: biểu đồ sai sốgraph of function: biểu đồ chức nănghigh-low graph: biểu đồ cao thấpline graph: biểu đồ đườngpie graph: biểu đồ tròntheoretical graph of train running: biểu đồ chạy tàu lý thuyếttime-depth graph: biểu đồ thời gian-độ sâutorque graph: biểu đồ mômen xoắnđồ hìnhacyclic graph: đồ hình không chu trìnhalternating graph: đồ hình thay phiêncomplete graph: đồ hình đầy đủdirected graph: đồ hình có hướngnondirected graph: đồ hình không có hưóngnonoriented graph: đồ hình không có hưóngplanar graph: đồ hình phẳngsuperposed graph: đồ hình chồng chấtđồ thịacyclic graph: đồ thị không chu trìnhalternating graph: đồ thị thay phiênarea graph: đồ thị vùngarea graph: đồ thị mảngbar graph: đồ thị thanhbipartite graph: đồ thị hai nhánhbroken line graph: đồ thị đường gấp khúcbroken line graph: đồ thị dạng gấp khúcbunch graph: đồ thị thành chùmcausal graph: đồ thị nhân quảcircular graph: đồ thị vòngcolumn graph: đồ thị cộtcomposite graph: đồ thị phức hợpcontour graph: đồ thị đường mứccoordinate graph: đồ thị tọa độcritical graph: đồ thị tới hạncurrent graph: đồ thị hiện hànhcyclic graph: đồ thị tuần hoàndecision graph: đồ thị quyết địnhderivation graph: đồ thị dẫn xuấtdirected graph: đồ thị có hướngdirected graph: đồ thị định hướngdual y-axis graph: đồ thị hai trục yengine performance graph: đồ thị tính năng động cơexpanded graph: đồ thị mở rộngexplode pie graph: đồ thị khoanh được cắt mảnhfluency graph: đồ thị tín hiệufunction graph: đồ thị chức năngfunction graph: đồ thị của hàmgraph data: số liệu đồ thịgraph information retrieval language (GIRL): ngôn ngữ truy xuất thông tin đồ thịgraph of an equation: đồ thị của một phương trìnhgraph paper: giấy vẽ đồ thịgraph plotter: máy vẽ đồ thịgraph plotter: mưu đồ viên đồ thịgraph plotter: người lập đồ thịgraph processing language (GRAPPLE): ngôn ngữ xử lý đồ thịgraph search: tìm kiếm bằng đồ thịgraph theory: lý thuyết đồ thịkinematic graph: đồ thị động lựcline graph: đồ thị đườnglinked pie/ column graph: đồ thị tròn/ cột liên kếtload-settlement graph: đồ thị tải trọng-độ lúnlogarithmic graph: đồ thị lôgaritmixed column/line graph: đồ thị cột/ dòng trộn lẫnnondirected graph: đồ thị vô hưóngnondirected graph: đồ thị không có hướngnondirected graph: đồ thị không định hướngnonoriented graph: đồ thị không có hướngnonoriented graph: đồ thị vô hưóngnonoriented graph: đồ thị không định hướngnormalized graph: đồ thị chuẩn hóaone hundred percent-column graph: đồ thị cột một trăm phần trămoriented graph: đồ thị được định hướngoriented graph: đồ thị có hướngpaired bar graph: đồ thị giải cặp đôipie graph: đồ thị trònpie graph: đồ thị khoanhpie graph: đồ thị hình trònplot a graph: vẽ đồ thịplot graph: vẽ một đồ thịproportional pie graph: đồ thị tròn tỉ lệrelation connection graph: đồ thị quan hệ liên đớirelation graph: đồ thị quan hệscatter graph: đồ thị tán xạscatter graph: đồ thị điểmsignal flow graph: đồ thị dòng tín hiệusolution graph: đồ thị nghiệmsolution graph: đồ thị lời giảithree-dimensional graph: đồ thị ba chiềutransfer graph: đồ thị truyềnundirected graph: đồ thị vô hướngundirected graph: đồ thị không định hướngweighted graph: đồ thị có trọng sốwheel graph: đồ thị bánh xegiản đồKiviat graph: giản đồ KiviatMoore graph: giản đồ Moorebar graph: giản đồ cộtcomplete graph: giản đồ đầy đủconnected graph: giản đồ liên thôngconnected graph: giản đồ kết nốiline graph: giản đồ đườngrotated bar graph: giản đồ thanh xoaystacked bar graph: giản đồ thanh xếp chồngtext graph: giản đồ văn bảnvẽ đồ hìnhvẽ đồ thịgraph paper: giấy vẽ đồ thịgraph plotter: máy vẽ đồ thịLĩnh vực: cơ khí & công trìnhđường biểu diễncalculating graphmáy đếm thời gianđồ biểuđồ hìnhđồ thịacyclic linear graph: đồ thị tuyến tính không tuần hoànbar and column graph: đồ thị thanh và cộtprofit graph: đồ thị doanh lợiprofit graph: đồ thị lợi nhuậnkhúc tuyến đồgraph papergiấy kẻ ô vuôngprofit graphbiểu đồ lợi nhuận o biểu đồ § time-depth graph : biểu đồ thời gian – độ sâu

*
Graph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt 12

Xem thêm: Launch Csm Là Gì – Tùy Chọn Csm Là Gì

*
Graph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt 13

*
Graph Là Gì - Nghĩa Của Từ Graph Trong Tiếng Việt 14

graph

Từ điển Collocation

graph noun

ADJ. bar, line

VERB + GRAPH draw, produce | depict sth as/on, show sth as/in/on The statistics can be depicted as a graph. | plot sth on The figures are all plotted on a graph.

GRAPH + VERB show sth She drew a graph showing the relationship between costs and sales.

GRAPH + NOUN paper

PREP. in a/the ~ I decided to show the results in a bar graph. | on a/the ~ We can see on this graph how the company has grown over the last year.

PHRASES in graph form Results can be shown in numeric or graph form.

Từ điển WordNet

Xem thêm: 6 Lưu Ý Bài Trí Phong Thủy Nơi Làm Việc Mang Lại May Mắn, Phong Thủy Bàn Làm Việc Và 13 Điều Gây Hại

Microsoft Computer Dictionary

n. 1.In programming, a data structure consisting of zero or more nodes and zero or more edges, which connect pairs of nodes. If any two nodes in a graph can be connected by a path along edges, the graph is said to be connected. A subgraph is a subset of the nodes and edges within a graph. A graph is directed (a digraph) if each edge links two nodes together only in one direction. A graph is weighted if each edge has some value associated with it. See also node (definition 3), tree. 2. See chart.

File Extension Dictionary

Amaya

English Synonym and Antonym Dictionary

graphs|graphed|graphingsyn.: chart diagram draw up outline plot

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments