” Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Exploitation là gì

*
" Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt 8
*
" Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt 9
*
" Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt 10

exploitation

*
" Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt 11

Exploitation (Econ) Khai thác; bóc lột.+ Trong kinh tế học, thuật ngữ này có hai nghĩa. Thứ nhất, là việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên hay nhân lực. Thứ hai, một công nhân được gọi là bị bóc lột nếu số tiền chi trả cho công việc đã làm ít hơn giá trị của công việc đó.
exploitation (toán kinh tế) sự lợi dụng, sự bóc lột
khai thácGiải thích EN: 1. the process of extracting from the earth the oil, gas, minerals, or rocks found there as the result of exploration.the process of extracting from the earth the oil, gas, minerals, or rocks found there as the result of exploration.2. the extraction and utilization of ore.the extraction and utilization of ore.Giải thích VN: 1. Việc lấy từ lòng đất dầu, khí, khoáng vật hay đá tim được nhờ quá trình thăm dò. 2. Việc đào và sử dụng quặng.exploitation drilling: sự khoan khai thácexploitation in industry: khai thác trong công nghiệpexploitation permit: giấy phép khai thácsự khai thácsự sử dụngLĩnh vực: hóa học & vật liệukhai khẩnLĩnh vực: toán & tinsự bóc lộtsự lợi dụngLĩnh vực: cơ khí & công trìnhsụ khai lợibasin exploitationsự khai lợi lưu vựcengineering supervision on high-pressure vessels exploitationban kiểm tra thiết bị nồi hơiriver exploitationsự khai lợi dòng sôngbóc lộtcapitalist exploitation: bóc lột tư bản chủ nghĩaexploitation theory: lý thuyết bóc lộtmonopolistic exploitation: bóc lột có tính độc quyềnruthless exploitation: bóc lột tàn nhẫnkhai thácexploitation aid: viên trợ khai thácexploitation aid: viện trợ khai thácquảng cáosự bóc lộtsự khai tháctuyên truyền<,eksplɔi"tei∫n> o sự khai thác, sự khai khẩn

Xem thêm: Tân Tỵ 2001 Năm 2019 Nữ Mạng Sinh Năm 2001, Tử Vi Tuổi Tân Tỵ 2019

*
" Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt 12

*
" Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt 13

Xem thêm: TràO Lưu Free Hug Là Gì ? Ôm Trao Yêu Thương Để Nhận Lại Yêu Thương

*
" Exploitation Là Gì ? Exploitation Trong Tiếng Tiếng Việt 14

exploitation

Từ điển Collocation

exploitation noun

1 unfair use of sb

ADJ. brutal, ruthless her ruthless exploitation of popular fear | capitalist, class, economic, industrial, sexual

VERB + EXPLOITATION prevent | struggle against The party”s avowed aim was to struggle against capitalist exploitation. | be open to, be vulnerable to Migrant workers are vulnerable to exploitation. | be based on societies based on the exploitation of slaves

2 use of sth

ADJ. effective, efficient, full, successful | direct the direct exploitation of natural forests | large-scale | sustainable | commercial | mineral

VERB + EXPLOITATION be open for, be ripe for Emergent democracies created markets that were ripe for exploitation.

Related Posts

Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Stay Connected

0FansLike
2,832FollowersFollow
0SubscribersSubscribe
spot_img

Recent Stories