Thứ Sáu, Tháng Mười 15, 2021
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápEspionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ

Espionage Là Gì – Đặc Trưng Và Liên Hệ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Espionage là gì

*
Espionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ 8
*
Espionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ 9
*
Espionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ 10

espionage

*
Espionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ 11

espionage danh từ hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp

*
Espionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ 12

Xem thêm: Cách Nấu Canh Xương Ngon – Cách Nấu Canh Xương Hầm Rau Củ Ngọt Nước

*
Espionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ 13

*
Espionage Là Gì - Đặc Trưng Và Liên Hệ 14

Xem thêm: Data Bitrate Trong Video Là Gì ? Bitrate Trong Video, Âm Thanh Bao Nhiêu Là Đẹp?

espionage

Từ điển Collocation

espionage noun

ADJ. industrial The big computer companies are very worried about industrial espionage. | international | American, British, etc.

VERB + ESPIONAGE be engaged in, be involved in, engage in | be executed for, be expelled for, be imprisoned for Two members of the embassy staff had been expelled for espionage.

ESPIONAGE + NOUN activities

PREP. ~ against She was found guilty of espionage against the United States. | ~ on behalf of espionage on behalf of foreign states

PHRASES the world of espionage the shadowy world of espionage More information about CRIMES
CRIMES: be guilty of, commit ~
Two key witnesses at her trial committed perjury.

accuse sb of, charge sb with ~ He has been accused of her murder.

convict sb of, find sb guilty of ~ She was found guilty of high treason.

acquit sb of ~ The engineer responsible for the collapse of the bridge was acquitted of manslaughter.

admit, confess to, deny ~ All three men have denied assault. She admitted 33 assault charges.

plead guilty/not guilty to ~ He pleaded guilty to a charge of gross indecency.

investigate (sb for) ~ She is being investigated for suspected bribery.

be suspected for/of ~ He was the least likely to be suspected of her murder.

be/come under investigation for ~ She was the second minister to come under investigation for corruption.

be wanted for ~ be wanted on charges of ~ He was wanted on charges of espionage.

solve a case, crime, murder, robbery, theft The police and the public must work together to solve the murder.

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments