Thứ Năm, Tháng Mười 21, 2021

enter là gì

Đang xem: Enter là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Nội động từ 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Thành ngữ 1.3.2 Chia động từ 1.4 Tham khảo 2 Tiếng Pháp 2.1 Cách phát âm 2.2 Ngoại động từ 2.3 Từ đồng âm 2.3.1 Chia động từ 2.4 Tham khảo

<ˈɛn.tɜː>

Nội động từ < sửa>

enter nội động từ /ˈɛn.tɜː/

Đi vào. (Sân khấu) Ra. Tuyên bố tham dự (cuộc thi).

Ngoại động từ < sửa>

enter ngoại động từ /ˈɛn.tɜː/

Đi vào (một nơi nào… ); đâm (vào thịt… ). Gia nhập (quân đội… ). Bắt đầu luyện (chó ngựa). Ghi (tên vào sổ, cuộc thi… ). Kết nạp, lấy vào. Thành ngữ < sửa> to enter into: Đi vào (nơi nào). Tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ… ); ký kết (hiệp nghị… ). Thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai). Tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước… ). Nằm trong (kế hoạch, sự tính toán). to enter on (upon): Bắt đầu (một quá trình gì… ); bắt đầu bàn về (một vấn đề… ). (Pháp lý) Tiếp nhận, tiếp thu (tài sản). to enter an appearance: Có ý đến dự (cuộc họp… ); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh… ). to enter a protest: Phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản… ). to enter up account books: Kết toán sổ sách. Chia động từ < sửa>
enter
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to enter Phân từ hiện tại entering Phân từ quá khứ entered Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại enter enter hoặc enterest¹ enters hoặc entereth¹ enter enter enter Quá khứ entered entered hoặc enteredst¹ entered entered entered entered Tương lai will/shall² enter will/shall enter hoặc wilt/shalt¹ enter will/shall enter will/shall enter will/shall enter will/shall enter Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại enter enter hoặc enterest¹ enter enter enter enter Quá khứ entered entered entered entered entered entered Tương lai were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — enter — let’s enter enter —

Xem thêm: Sinh Năm 1995 Là Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Mạng Hợp Với Những Gì?

Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng cungdaythang.comệt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp < sửa>

Cách phát âm < sửa>

IPA: /ɑ̃.te/

Ngoại động từ < sửa>

enter ngoại động từ /ɑ̃.te/

(Kỹ thuật) Nối (hai thanh gỗ) bằng mộng hàm. (Từ cũ, nghĩa cũ) Ghép cành. (Từ cũ, nghĩa cũ) Đặt cơ sở. Enter un raisonnement sur un fait — đặt một lập luận trên cơ sở một sự cungdaythang.comệc

Từ đồng âm < sửa>

Hanté, hanter Chia động từ < sửa>
enter
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to enter Phân từ hiện tại entering Phân từ quá khứ entered Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại enter enter hoặc enterest¹ enters hoặc entereth¹ enter enter enter Quá khứ entered entered hoặc enteredst¹ entered entered entered entered Tương lai will/shall² enter will/shall enter hoặc wilt/shalt¹ enter will/shall enter will/shall enter will/shall enter will/shall enter Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại enter enter hoặc enterest¹ enter enter enter enter Quá khứ entered entered entered entered entered entered Tương lai were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter were to enter hoặc should enter Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — enter — let’s enter enter —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng cungdaythang.comệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://cungdaythang.com/w/index.php?title=enter&oldid=1834513”

Xem thêm: Cháo Ếch Nấu Với Rau Gì Cho Bé Ăn Dặm Ngon Nhất? Khi Nào Nên Cho Trẻ Ăn Thịt Ếch Là Tốt Nhất

Thể loại: Mục từ tiếng AnhNội động từNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhMục từ tiếng PhápĐộng từ tiếng Pháp

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments