Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Dropped là gì

*
Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt 9
*
Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt 10
*
Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt 11

dropped

*
Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt 12

drop /drɔp/ danh từ giọt (nước, máu, thuốc…)to fall in drops: rơi nhỏ giọtdrop by drop: từng giọta drop in the ocean; a drop in the bucket: (nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả, hạt cát trong bãi sa mạc hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnhto take a drop: uống một ly nhỏ rượu mạnhto have a taken a drop too much: quá chén, sayto have a drop in one”s eye: có vẻ say rồi kẹo viên, viên (bạc hà…) hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo) sự rơi; quãng rơia drop of ten metres: quãng rơi mười mét sự xuống dốc, sự thất thế sự hạ, sự giảm, sa sụta drop in prices: sự sụt giápressure drop: sự giảm áp suấtdrop of potential: sự sụt thế; độ sụt thếa drop in one”s voice: sự hạ giọng chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường…); mực thụt xuống; dốc đứng (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop-curtain) (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop-kick) ván rút (ở chân giá treo cổ) miếng (sắt…) che lỗ khoá khe đút tiền (máy bán hàng tự động) (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân…); vật thả dù nội động từ chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước rơi, rớt xuống, gục xuốngto drop with fatigue: mệt gục xuốngto drop on one”s knee: quỳ xuống (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói rathe remark dropped from his mouth: lời nhận xét vô tình thốt ra từ cửa miệng anh ta, lời nhận xét anh ta vô tình thốt ra thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạnthe conversation drops: câu chuyện ngừng lại sụt, giảm, hạ; lắng xuốngprices drop: giá cả sụt xuốngvoices drop: giọng hạ thấp xuốngwind drops: gió lắng xuống rơi vào (tình trạng nào đó…)to drop behind: rớt lại đằng sauto drop back into a bad habit: lại rơi vào một thói xấu cũ, nhiễm lại một thói xấuto drop asleep: ngủ thiếp đi co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn) ngoại động từ nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuốngto drop a letter in the letter-box: bỏ thư vào thùng thưto drop bombs: ném bomto drop the anchor: thả neo vô tình thốt ra, buông (lời…); viết qua loa (cho ai vài dòng…)to drop a remark: vô tình thốt ra một lời nhận xétto drop a line: viết qua mấy chữ (gửi cho ai) đẻ (cừu) bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ…)to drop one”s hs: bỏ lướt không đọc những chữ h cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng) cúi (mặt…) xuống; hạ thấp (giọng) (đánh bài) thua đánh gục, bắn rơi, chặt đổ bỏ (công việc, ý định…); ngừng (câu chuyện…); cắt đứt (cuộc đàm phán…); bỏ rơi (ai); thôidrop it!: (từ lóng) thôi đi!, bỏ cái thói ấy đi! (thể dục,thể thao) phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá)to drop cross tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặpto drop across somebody: ngẫu nhiên gặp ai, tình cờ gặp ai măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)to drop awayto drop off lần lượt bỏ đito drop in tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm lần lượt vào kẻ trước người sau đi biến, mất hút ngủ thiếp đi chếtto drop on mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)to drop out biến mất, mất hút bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách…); rút ra khỏi (cuộc đấu…) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừngto drop a curtsey (xem) curtseyto drop from sight biến mất, mất hútto drop short of something thiếu cái gì không đạt tới cái gì
đã bỏ việc đàm phán giá cả

*
Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt 13

*
Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt 14

Xem thêm: Cách Cúng Thôi Nôi Bé Trai Miền Trung, Lễ Cúng Thôi Nôi Chuẩn Miền Trung

*
Dropped Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Dropped Trong Tiếng Việt 15

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dropped

Từ điển WordNet

adj.

(used of a mammal) born

n.

a predetermined hiding place for the deposit and distribution of illicit goods (such as drugs or stolen property)a central depository where things can be left or picked upthe act of dropping something

they expected the drop would be successful

v.

let fall to the ground

Don”t drop the dishes

to fall vertically

the bombs are dropping on enemy targets

go down in value

Stock prices dropped

terminate an association with

drop him from the Republican ticket

utter casually

drop a hint

lose (a game)

The Giants dropped 11 of their first 13

change from one level to another

She dropped into army jargon

give birth; used for animals

The cow dropped her calf this morning

Xem thêm: Bộ Đồ Thờ Cúng Thần Tài Ông Địa Hiển Linh, Thờ Cúng Thần Tài Đúng Cách Giúp Tài

English Synonym and Antonym Dictionary

drops|dropped|droppingsyn.: abandon cease descend dismiss dive end fall give up let go plunge stop

Viết một bình luận