Thứ Sáu, Tháng Mười 15, 2021
Trang chủKiến ThứcHỏi Đáp" Controller Là Gì, Nghĩa Của Từ Controller, Nghĩa Của Từ Controller...

” Controller Là Gì, Nghĩa Của Từ Controller, Nghĩa Của Từ Controller Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
" Controller Là Gì, Nghĩa Của Từ Controller, Nghĩa Của Từ Controller Trong Tiếng Việt 5
*
" Controller Là Gì, Nghĩa Của Từ Controller, Nghĩa Của Từ Controller Trong Tiếng Việt 6
*
" Controller Là Gì, Nghĩa Của Từ Controller, Nghĩa Của Từ Controller Trong Tiếng Việt 7

controller

*
" Controller Là Gì, Nghĩa Của Từ Controller, Nghĩa Của Từ Controller Trong Tiếng Việt 8

controller /kən”troulə/ (comptroller) /kən”troulə/ danh từ người kiểm tra, người kiểm soát quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội…) ((cũng) comptroller) (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy…)
bộ điều chỉnhPH controller: bộ điều chỉnh độ Phautomatic controller: bộ điều chỉnh tự độngautomatic temperature recorder controller: bộ điều chỉnh nhiệt tự ghicapacity controller: bộ điều chỉnh công suấtelectro-hydraulic controller: bộ điều chỉnh điện-thủy lựcelectro-pneumatic controller: bộ điều chỉnh điện-khí nénfirst-level controller: bộ điều chỉnh chínhflow controller: bộ điều chỉnh lưu lượnghumidity controller: bộ điều chỉnh độ ẩmhydraulic controller: bộ điều chỉnh thủy lựcintegral controller: bộ điều chỉnh tích hợplevel controller: bộ điều chỉnh mức (lỏng)master controller: bộ điều chỉnh chínhmultiple-speed floating controller: bộ điều chỉnh nhiều tốc độphotoelectric controller: bộ điều chỉnh (kiểu) quang điệnpneumatic controller: bộ điều chỉnh (kiểu) khí nénposition controller: bộ điều chỉnh vị trípressure controller: bộ điều chỉnh áp suấtrate-of-flow controller: bộ điều chỉnh lưu lượngreduced-order controller: bộ điều chỉnh theo trình tự giảmsecond-level controller: bộ điều chỉnh thứ cấpself-operated controller: bộ điều chỉnh trực tiếp (tự động)self-operating controller: bộ điều chỉnh tự độngsingle-purpose controller: bộ điều chỉnh chuyên dụngspeed controller: bộ điều chỉnh tốc độsubmaster controller: bộ điều chỉnh phụtemperature controller: bộ điều chỉnh nhiệt độtime cycle controller: bộ điều chỉnh chu trìnhtorque controller: bộ điều chỉnh mômen xoắnwelding controller: bộ điều chỉnh hànbộ điều khiểnGiải thích EN: A device that directs the transmission of information over the data links of a network; it is controlled by a program either within the device or in a processor to which the controller is connected.Giải thích VN: Thiết bị truyền thông tin qua đường liên kết dữ liệu của một mạng, được điều khiển bởi chương trình trong thiết bị hoặc bộ xử lý nối với bộ điều khiển.CRT controller: bộ điều khiển CRTFDC floppy disk controller: bộ điều khiển đĩa mềmI/O controller: bộ điều khiển nhập/xuấtNetwork Access controller (NAC): bộ điều khiển truy nhập mạngPD controller (proportional plus derivative controller): bộ điều khiển tỷ lệ-đạo hàmPi controller: bộ điều khiển PIaccess controller: bộ điều khiển truy nhậpacoustic controller: bộ điều khiển âm thanhair traffic controller: bộ điều khiển không lưuarbitration bus controller (ABC): bộ điều khiển buýt phân xửautomatic controller: bộ điều khiển tự độngbarrel controller: bộ điều khiển kiểu tangbase station controller: bộ điều khiển trạm gốcbasic controller: bộ điều khiển chínhbasic controller: bộ điều khiển cơ bảncache controller: bộ điều khiển cachecam controller: bộ điều khiển kiểu camchopper bar controller: bộ điều khiển thanh ngắtchopper bar controller: bộ điều khiển thanh ngắt quãngclosed-loop controller: bộ điều khiển vòng đóngcluster controller: bộ điều khiển nhómcommunication controller: bộ điều khiển truyền thôngcommunications controller: bộ điều khiển truyền thôngcontroller configuration facility (CP): chương trình cấu hình bộ điều khiểncontroller creation parameter table (CCPT): bảng tham số tạo bộ điều khiểncontroller data: dữ liệu bộ điều khiểncontroller description (CTLD): mô tả bộ điều khiểncontroller disk: đĩa bộ điều khiểncontroller function: chức năng bộ điều khiểndisk controller: bộ điều khiển đĩadisk drive controller: bộ điều khiển ổ đĩadisk pack controller: bộ điều khiển dồn đĩadomain controller: bộ điều khiển miềnedit controller: bộ điều khiển soạn thảoelectric controller: bộ điều khiển điệnelectronic controller: bộ điều khiển điện tửembedded controller: bộ điều khiển nhúngfaceplate breaker controller: bộ điều khiển ngắt phẳngfaceplate controller: bộ điều khiển phẳngfeedback controller: bộ điều khiển hồi tiếpflight controller: bộ điều khiển bayflow rate controller: bộ điều khiển lưu lượngfull magnetic controller: bộ điều khiển từglass level controller: bộ điều khiển mức thủy tinhgraphics controller: bộ điều khiển đồ họahard disk controller: bộ điều khiển đĩa cứngimbedded controller: bộ điều khiển nhúnginput/output controller: bộ điều khiển vào/rainput/output controller: bộ điều khiển ra/vàoinput/output controller: bộ điều khiển nhập/xuấtintegral-mode controller: bộ điều khiển theo kiểu dao động toàn phầnintegrated communication controller (lCC): bộ điều khiển truyền thông tích hợpintelligent controller: bộ điều khiển thông minhinterrupt controller: bộ điều khiển ngắtline controller: bộ điều khiển đường dâylocal controller: bộ điều khiển cục bộlocal controller: bộ điều khiển tại chỗlocal device controller (LDC): bộ điều khiển thiết bị cục bộlogical controller: bộ điều khiển logicmagnetic storage device controller: bộ điều khiển thiết bị nhớ từmagnetic tape controller: bộ điều khiển băng từmain controller: bộ điều khiển chínhmanual controller: bộ điều khiển (bằng) taymaster controller: bộ điều khiển chủmaster controller: bộ điều khiển chính (tổng)master events sequence controller: bộ điều khiển trung ươngmemory controller: bộ điều khiển bộ nhớmovement controller: bộ điều khiển sơ cấpmultiphase controller: bộ điều khiển nhiều phanetwork controller: bộ điều khiển mạngnetwork interface controller (NLC): bộ điều khiển giao diện mạngnotching controller: bộ điều khiển theo nấcone-phase controller: bộ điều khiển một phapilot controller: bộ điều khiển pilotpilot controller: bộ điều khiển láipilot controller: bộ điều khiển chủpneumatic controller: bộ điều khiển khí nénpotentiometric controller: bộ điều khiển phân thếpressure controller: bộ điều khiển áp suấtprimary controller: bộ điều khiển sơ cấpprinter controller: bộ điều khiển máy inprogram controller: bộ điều khiển chương trìnhprogrammable controller: bộ điều khiển có thể lập trìnhprogrammable controller: bộ điều khiển (theo) chương trìnhprogrammable controller (PC): bộ điều khiển lập trình đượcprogrammable interrupt controller (PIC): bộ điều khiển ngắt lập trình đượcprogrammable logic controller (PLC): bộ điều khiển logic lập trình đượcproject controller: bộ điều khiển theo dự án (tàu vũ trụ)proportional controller: bộ điều khiển tỷ lệproportional plus integral controller (PI controller): bộ điều khiển tỷ lệ-tích phânproportional plus integral plus derivative controller (PID controller): bộ điều khiển tỷ lệ-tích phân-đạo hàmradar controller: bộ điều khiển rađaratio controller: bộ điều khiển tỷ sốremote controller: bộ điều khiển từ xareverse acting controller: bộ điều khiển ngược chiềusampling controller: bộ điều khiển lấy mẫuschedule controller: bộ điều khiển lập lịchsecondary video display controller: bộ điều khiển màn hình thứ cấpsequence controller: bộ điều khiển trình tựservo controller: bộ điều khiển trợ độngsingle channel controller: bộ điều khiển một kênhsingle-line controller: bộ điều khiển tuyến đơnsolid-state controller: bộ điều khiển mạch rắnstorage device controller: bộ điều khiển thiết bị nhớstore controller: bộ điều khiển bộ nhớstore controller disk: đĩa bộ điều khiển bộ nhớsystem program controller (SPC): bộ điều khiển chương trình hệ thốngtemperature controller: bộ điều khiển nhiệt độterminal access controller (TAC): bộ điều khiển truy cập đầu cuốiterminal controller: bộ điều khiển đầu cuốitwo-phase controller: bộ điều khiển hai phauniversal controller: bộ điều khiển đa nănguniversal controller: bộ điều khiển vạn năngvideo controller: bộ điều khiển videoworkstation controller (WSC): bộ điều khiển trạm làm việcbộ khống chếautomatic controller: bộ khống chế tự độngchange-over switch controller: bộ khống chế chuyển mạchlevel controller: bộ khống chế mức (lỏng)static pressure controller: bộ khống chế áp suất tĩnhsubmaster controller: bộ khống chế bổ sungtemperature controller: bộ khống chế (điều chỉnh) nhiệt độtemperature controller: bộ khống chế nhiệt độcảm biếnelectronic temperature controller: bộ cảm biến nhiệt điện tửngười điều chỉnhngười kiểm tramạch điều khiểnautomatic controller: mạch điều khiển tự độngfloppy disk controller chip: mạch điều khiển đĩa mềmfloppy disk controller chip: chip mạch điều khiển đĩa mềmmáy điều chỉnhtemperature controller: máy điều chỉnh nhiệt độmáy điều khiểndigital controller: máy điều khiển sốthiết bị điều chỉnhsolid-state controller: thiết bị điều chỉnh (cho) trạng thái rắnLĩnh vực: xây dựngbộ điều chỉnh điệnLĩnh vực: điệnbộ đóng ngắtGiải thích VN: Hệ thống công tắc, rơle… Dùng để kiều khiển đóng hoặc ngắt dòng điện vào thiết bị điện, điều khiển khởi động, đảo chiều quay, hãm hoặc có thể điều chỉnh cả tốc độ động cơ điện.kiểm soát điệnLĩnh vực: cơ khí & công trìnhngười khống chếCRT controllerkhiển viên CRTI/O controllerbộ đồng xử lý vào/rabộ điều chỉnhauto now controller: bộ điều chỉnh chuyển động tự độngconsistency controller: bộ điều chỉnh tự động đo chắchumidity controller: bộ điều chỉnh độ ẩmliquid level controller: bộ điều chỉnh mức chất lỏngtemperature controller: bộ điều chỉnh nhiệt độviscosity controller: bộ điều chỉnh độ nhớtkiểm soát viênfinancial controller: kiểm soát viên tài chínhkiểm toán viênthanh tra tài chánhthanh tra viêntrưởng ban kiểm trabudget controller: trưởng ban kiểm tra ngân sáchair traffic controllernhân viên kiểm soát không lưubudget controllertổng thanh tra ngân sáchcredit controllerngười thẩm tra tín dụngdeputy controllerphó tổng kế toánlow pressure controllerrơle áp suất thấpmarketing controllerngười kiểm soát tiếp thịmarketing controllerviên kiểm tra tiếp thịweighing controllercân tự động o máy điều chỉnh, máy điều khiển § differential controller : máy điều khiển từng phần § discharge controller : bộ điều chỉnh dòng ra § liquid level controller : máy kiểm tra mức chất lỏng § temperature controller : máy điều khiển nhiệt độ

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): control, controller, control, controlling, uncontrollable, uncontrollably

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments