Thứ Hai, Tháng Sáu 14, 2021
spot_img

control over là gì

Đang xem: Control over là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.2.1 Thành ngữ 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Tham khảo

Danh từ < sửa>

control /kən.ˈtroʊl/

Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy. to have control over the whole district — có quyền hành khắp vùng Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái. to lose control over one”s car — không còn điều khiển nổi cái xe nữa Sự kiềm chế, sự nén lại. to keep someone under control — kiềm chế ai, không thả lỏng ai to keep one”s temper under control — nén giận, bình tĩnh Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai). control experiment — thí nghiệm kiểm tra có tính đến tác động của các yếu tố khác lên kết quả của thí nghiệm. perhaps if we could control for certain variables, the gender difference would disappear – có thể là nếu chúng ta có thể kiểm soát một số biến thì khác biệt do giới tính sẽ biến mất. Trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi). Đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ… ). (Số nhiều) Bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay… ). Hồn (do bà đồng gọi lên). Thành ngữ < sửa> beyond (out of) control: Không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được. the situation is out of control — tình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn to be under the control of somebody: Bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi. to get (have, keep) under control: Kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được. to go out of control: Không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay). to have complete control of something: Nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì. to take control: Nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy. thought control: Sự hạn chế tự do tư tưởng.

Ngoại động từ < sửa>

control ngoại động từ /kən.ˈtroʊl/

Điều khiển, chỉ huy, làm chủ. to control the traffic — điều khiển sự giao thông Kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại. to control oneself — tự kiềm chế, tự chủ to control one”s anger — nén giận Kiểm tra, kiểm soát, thử lại. Điều chỉnh, qui định (giá hàng… ). Chia động từ < sửa>

Xem thêm: Tuổi 2019 Mệnh Gì – 2019 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 2019

control
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to control Phân từ hiện tại controlling Phân từ quá khứ controlled Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại control control hoặc controllest¹ controls hoặc controlleth¹ control control control Quá khứ controlled controlled hoặc controlledst¹ controlled controlled controlled controlled Tương lai will/shall² control will/shall control hoặc wilt/shalt¹ control will/shall control will/shall control will/shall control will/shall control Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại control control hoặc controllest¹ control control control control Quá khứ controlled controlled controlled controlled controlled controlled Tương lai were to control hoặc should control were to control hoặc should control were to control hoặc should control were to control hoặc should control were to control hoặc should control were to control hoặc should control Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — control — let’s control control —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng cungdaythang.comệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://cungdaythang.com/w/index.php?title=control&oldid=1817417”

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Làm Nước Súc Miệng Chuẩn, Tốt Cho Răng Miệng, Hướng Dẫn Tự Làm Nước Súc Miệng Thảo Mộc

Thể loại: Mục từ tiếng AnhDanh từNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhDanh từ tiếng Anh

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments