Cách chia động từ Rain trong tiếng anh

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Cách chia động từ Rain trong tiếng anh phải ko? Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các …

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Cách chia động từ Rain trong tiếng anh phải ko? Nếu đúng tương tự thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tri thức làm mẹ hay khác tại đây => Kiến thức làm mẹ

Trong bài học này, Monkey sẽ hướng dẫn các bạn Liên hợp mưa đúng cách. Học trò cần biết V1, V2, V3 của Rain, các dạng và cách chia động từ trong 13 thì và một số cấu trúc câu thông dụng.

Mưa – Ý nghĩa và cách sử dụng

Rain là một động từ thông thường, đây là cách sử dụng của động từ Rain:

V1

(Infinitive – vô tận)

V2

(Quá khứ đơn – động từ quá khứ)

V3

(quá khứ phân từ – quá khứ phân từ)

cơn mưa

Mưa

Mưa

Cách phát âm Rain (US / UK)

Động từ Rain có 2 cách phát âm theo Anh – Mỹ và Anh – Anh như sau:

Rain (v) – mưa, mưa

(Hoa Kỳ): / ɹeɪn /

(Anh): / ɹeɪn /

Ý nghĩa của từ Rain

Từ Rain trong tiếng Anh được sử dụng như một danh từ, hoặc một động từ trong câu.

Rain (n) – Danh từ

1. mưa, mưa.

Ex: don’t go out in the rain (ko đi chơi trong mưa)

2. Vòi hoa sen theo một mẫu hình cụ thể.

Ví dụ: có một cơn mưa lớn trong đêm

3. mùa mưa.

Ví dụ: những cơn mưa tới vào tháng 9 (tháng 9 là đầu mùa mưa)

4. đới mưa ở Đại Tây Dương (410 độ vĩ bắc).

Ví dụ: the Rains

Rain (v) – Động từ

5. mưa, trút xuống như mưa.

Ex: it mưa hard all day (trời mưa cả ngày)

Ý nghĩa của Rain + Giới từ

Động từ Rain lúc liên kết với một giới từ sẽ tạo ra những cụm từ nhiều chủng loại về ngữ nghĩa.

  • to rain something off / out: hoãn việc gì đó do trời mưa

  • mưa vào: nước mưa tràn vào

  • mưa xuống người nào đó / cái gì đó

  • to come rain come shine: mưa hay nắng

  • mưa của một cái gì đó: một số lượng lớn các thứ rơi xuống như mưa

Xem thêm: Cách chia động từ Chơi trong tiếng Anh

Cách phân chia Mưa theo hình thức

Các hình thức

Cách phân chia

Ví dụ

Tới_DUC

Vô tận với “lớn”

mưa

Trời sắp mưa. (Trời sắp mưa.)

Bare_ DRAW

Nguyên mẫu

cơn mưa

Trời mưa nên chúng tôi ko thể ra ngoài.

(Trời mưa nên chúng tôi ko thể đi chơi).

Danh động từ

danh động từ

mưa

Rất may, cuối cùng trời cũng tạnh mưa. (Rất may, cuối cùng trời cũng tạnh mưa.)

Người tham gia trong quá khứ

Tham gia II

mưa

Những mảnh vỡ rơi xuống đã trút xuống chúng tôi từ trên cao. (Các mảnh vỡ rơi xuống chúng tôi từ trên cao.)

Cách chia từ mưa trong 13 thì tiếng Anh

Nếu trong câu chỉ có một động từ Rain đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó. Để hiểu rõ hơn về cách chia động từ Rain, dưới đây là các cách chia động từ Rain trong 13 thì tiếng Anh.

Ghi chú:

HT: thì ngày nay

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: liên tục xuất sắc

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

SAU ĐÓ

Tôi

Bạn

Anh đấy / cô đấy / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

HT đơn

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

HT tiếp tục

trời đang mưa

đang mưa

đang mưa

đang mưa

đang mưa

đang mưa

HT đã hoàn thành

có mưa

có mưa

đã mưa

có mưa

có mưa

có mưa

HT HTTD

đã được

mưa

đã được

mưa

đã được

mưa

đã được

mưa

đã được

mưa

đã được

mưa

QK đơn

mưa

mưa

mưa

mưa

mưa

mưa

QK tiếp tục

trời mưa

đang mưa

trời mưa

đang mưa

đang mưa

đang mưa

QK đã hoàn thành

đã mưa

đã mưa

đã mưa

đã mưa

đã mưa

đã mưa

QK HTTD

đã từng

mưa

đã từng

mưa

đã từng

mưa

đã từng

mưa

đã từng

mưa

đã từng

mưa

TL đơn

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

TL gần

đang đi

mưa

đang đi

mưa

sẽ

mưa

đang đi

mưa

đang đi

mưa

đang đi

mưa

TL tiếp tục

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

TL đã hoàn thành

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

TL HTTD

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

Cách chia động từ Mưa trong cấu trúc câu đặc trưng

đại từ số ít

Đại từ số nhiều

Tôi

Bạn

Anh đấy / cô đấy / nó

chúng tôi

Bạn

Họ

Câu loại 2 – Đáp án chính

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

sẽ mưa

Câu loại 2

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ là

mưa

sẽ là

mưa

sẽ là

mưa

sẽ là

mưa

sẽ là

mưa

sẽ là

mưa

Câu loại 3 – Đáp án chính

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

sẽ có

mưa

Loại câu 3

Máy biến áp của máy biến áp chính

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

sẽ có

trời mưa

Câu đối giả thiết – HT

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

cơn mưa

Câu giả thiết – QK

mưa

mưa

mưa

mưa

mưa

mưa

Câu giả thiết – QKHT

đã mưa

đã mưa

đã mưa

đã mưa

đã mưa

đã mưa

Câu giả thiết – TL

nên mưa

nên mưa

nên mưa

nên mưa

nên mưa

nên mưa

Câu lệnh

cơn mưa

mưa đi

cơn mưa

Bài viết trên đã làm rõ ý nghĩa cũng như cách dùng và cách chia động từ Rain một cách khoa học và dễ hiểu. Hi vọng với những kiến ​​thức có ích nhưng Monkey mang lại trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong quá trình đoạt được tiếng Anh!

Xem thêm:   Phước đức chính là then chốt của sự giàu có

Chúc các bạn học tốt!