Thứ Tư, Tháng Mười 20, 2021
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápNghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong...

Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Blood là gì

*
Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt 8
*
Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt 9
*
Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt 10

blood

*
Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt 11

blood /blʌd/ danh từ máu, huyết nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả…) sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máuto thirst for blood: khát máu tính khíin warm blood: nổi nóng, nổi giậnbad blood: ác ý giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đìnhto be the same flesh and blood: cùng một dòng họ, cùng một dòng máuto be near in blood: có họ gầnblood royal: hoang giafresh blood: số người mới nhập (vào một gia đình, một xã, một hội)bit of blood: ngựa thuần chủngdauntlessness runs in the blood of that family: tinh thần bất khuất là truyền thống của gia đình ấy người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood)blood and iron chính sách vũ lực tàn bạoblood is thicker than water (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lãto breed (make, stir up) bad blood between persons gây sự bất hoà giữa người nọ với người kiato drown in blood nhận chìm trong máuto freeze someone”s blood (xem) freezeto get (have) one”s blood up nổi nóngto get someone”s blood up làm cho ai nổi nóngin cold blood chủ tâm có suy tính trước nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người)to make one”s blood boil (xem) boitto make someone”s blood run cold (xem) coldyou cannot get (take) blood (out of) stone không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được ngoại động từ trích máu (săn bắn) luyện cho (chó săn) thích máu (nghĩa bóng) xúi giục, kích động (ai)
huyếtblood cholesterol test: thử nghiệm cholesterol huyếtblood plasma: huyết tươngblood pressure: huyết ápblood pressure meter: máy đo huyết ápblood serum: huyết thanhblood serum broth: canh huyết thanhblood sugar: đường huyếtred blood cell: hồng huyết cầuLĩnh vực: y họcmáublood (storage) refrigerator: tủ lạnh bảo quản máublood albumin: anbumin máublood alcohol (level or content): nồng độ cồn trong máublood bank: ngân hàng máublood black: màu đen máublood brain barrier: hàng rào máu nãoblood calculus: sỏì máublood cell: tế bào máu (tiểu thề máu)blood clot: cục máublood clotting: máu đóng cụcblood coagulation: hiện tượng đông máublood cooler: thiết bị làm lạnh máublood cooling: làm lạnh máublood cooling: sự làm lạnh máublood count: đếm máublood dust: bụi máublood dyscrassia: loạn tạo máublood formula: công thức máublood gas: áp lực khí trong máublood group: nhóm máublood group antigen: kháng nguyên nhóm máublood group secretion: chất tiết nhóm máublood group test: xét nghiệm nhóm máublood incompatibility: tương kỵ nhóm máublood mole: khối tụ máu sau sẩy thaiblood pigment: sắc tố máublood pump: cái bơm máublood red: đỏ như máublood shunt: rẽ tắt dòng máu, sun máublood specimen: tiêu bản máublood test: thử nghiệm máublood transfusion center: trạm truyền máublood transfusion laboratory: phòng (thí nghiệm) truyền máublood tumor: u máublood type: nhóm máublood vessel: mạch máublood volum: thể tích máufixed blood film: màng mỏng máu cố địnhthermoelectric blood cooler: máy làm lạnh máu nhiệt điệnthermoelectric blood cooling: làm lạnh máu nhiệt điệnblood plaquetiểu cầublood platetiểu cầuhuyếtblood barrel: thùng chứa huyếtblood meal: bột huyếtblood receiver: thùng chứa huyếtblood ring: vòng huyết (trứng)blood serum: huyết thanhblood serum protein: protein huyết thanhblood spot: đốm huyết (trứng hỏng)blood tank: bột huyếtcoagulated blood: huyết đôngdefibrinated blood: huyết đã tách fibrindried blood: bột huyếtmáublood albumin: anbumin máublood clotting: sự đông máublood clotting time: thời gian đông máublood dish: chén lấy máublood drier: máy sấy máublood drier truck: giá chuyển hướng của thiết bị sấy máublood flour: bột máublood medium: môi trường dinh dưỡng có máublood ring: vết máublood stain: vết máublood tank: máu khôblood treatment equipment: thiết bị sử lý máudried blood: máu khônước hoa quảBerliner blood sausageXúc xích Berlin tiết (tiết lợn nghiền nhỏ)blood cakebã míablood cookingsự nấu tiếtblood gutterrãnh hứng tiết

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): blood, bleeding, bleed, bloodless, bloody

*
Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt 12

Xem thêm: User Account Control Là Gì, Cách Bật / Tắt Uac Trên Windows 10, 8, 7

*
Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt 13

*
Nghĩa Của Từ Blood Là Gì ? Nghĩa Của Từ Blood Trong Tiếng Việt 14

blood

Từ điển Collocation

blood noun

ADJ. cold, warm animals with warm blood | clotted, congealed, dried | arterial, venous | menstrual | contaminated | aristocratic, noble, royal I doubt if I have a single drop of aristocratic blood in my veins. | Mediterranean, Spanish, etc.

QUANT. drop, pool, trickle The body lay in a pool of blood. A thin trickle of blood ran down from a cut above her eye. | spots, traces He worked to remove all traces of blood.

VERB + BLOOD lose She”d lost a lot of blood and doctors decided to do a transfusion. | shed, spill (literary) He was a hot-headed warrior, always too quick to shed blood. | donate, give The hospital appealed for more people to give blood (= for blood transfusions). | pump The heart pumps blood around the body. | choke on He choked on his own blood after being shot in the throat. | smear There was blood smeared down his shirt.

BLOOD + VERB dribble, drip, flow, gush, ooze, run, seep, splash, spurt, stream, trickle, well (up) Blood oozed slowly from the corner of his mouth. | spread The blood spread rapidly from where he lay. | spatter, splatter Blood spattered the seats of the vehicle. | soak (into) sth | cake sth, stain sth Dried blood caked his hands. | clot, coagulate | circulate He rubbed his limbs vigorously to get the blood circulating. | course, rush, surge I felt the blood coursing in my veins as I ran. The blood rushed to her face as she realized her error. | drum, hammer, pound, pulse, thud, thunder The blood drummed in her ears. | drain The blood drained from his face when I told him the news. | freeze, run/turn cold, turn to ice (figurative) Our blood ran cold at the thought of how easily we could have been killed.

BLOOD + NOUN cell | group, type What blood group are you? | sample, test | loss | donation, donor | bank | circulation, flow, supply | pressure | clot, coagulation | cancer, disease, disorder, poisoning | cholesterol, fats, glucose, sugar

PREP. in ~ His shirt was soaked in blood. | in sb”s/the ~ Traces of an illegal substance were found in his blood. | ~ from My handkerchief was soaked in blood from my nose.

PHRASES caked in/with blood The dog”s fur was caked in blood when we found him. | covered in/with blood He was lying on the floor, covered in blood. | in cold blood He shot them in cold blood (= in a way that was planned and deliberately cruel).

Từ điển WordNet

n.

the fluid (red in vertebrates) that is pumped by the heart

blood carries oxygen and nutrients to the tissues and carries waste products away

the ancients believed that blood was the seat of the emotions

temperament or disposition

a person of hot blood

people viewed as members of a group

we need more young blood in this organization

v.

smear with blood, as in a hunting initiation rite, where the face of a person is smeared with the blood of the kill

Xem thêm: Ràng Buộc Unique Sql Là Gì, Home Tutorial Học Sql Server Ràng Buộc Unique

English Slang Dictionary

1. member of the Bloods gang2. a blood brother

English Synonym and Antonym Dictionary

bloods|blooded|bloodingsyn.: ancestry blood line bloodline descent line line of descent lineage origin parentage pedigree profligate rake rakehell rip roue stemma stock

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments