Thứ Bảy, Tháng Mười 23, 2021
Trang chủKiến ThứcHỏi ĐápArchitecture Là Gì - Nghĩa Của Từ Architecture

Architecture Là Gì – Nghĩa Của Từ Architecture

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
Architecture Là Gì - Nghĩa Của Từ Architecture 5
*
Architecture Là Gì - Nghĩa Của Từ Architecture 6
*
Architecture Là Gì - Nghĩa Của Từ Architecture 7

architecture

*
Architecture Là Gì - Nghĩa Của Từ Architecture 8

architecture /”ɑ:kitektʃə/ danh từ thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc kiểu kiến trúc sự xây dựng
cấu trúcapplication control architecture (ACA): cấu trúc điều khiển ứng dụngbus architecture: cấu trúc đường truyền dẫnbus architecture: cấu trúc busclient-server architecture: cấu trúc máy khách-máy chủclient/Server architecture: cấu trúc khách/chủcomputer architecture: cấu trúc máy tínhcontent architecture: cấu trúc nội dungcontent architecture class: lớp cấu trúc nội dungcontent architecture level: mức cấu trúc nội dungdocument architecture: cấu trúc tài liệudocument architecture class: lớp cấu trúc tài liệudocument architecture level: mức cấu trúc tài liệuinter-application communication architecture (IAC): cấu trúc truyền thông liên ứng dụnglayered architecture: cấu trúc phân tầngnetwork architecture: cấu trúc mạngopen architecture: cấu trúc mởsuperscalar architecture: cấu trúc superscalarhệ thốngcomputer system architecture: kiến trúc hệ thống máy tínhinformation system architecture: kiến trúc hệ thống thông tinopen system architecture: kiến trúc hệ thống mởpersonal computing system architecture (PCSA): kiến trúc hệ thống tính toán cá nhânsystem architecture: kiến trúc hệ thốngsystem network architecture (SNA): kiến trúc mạng hệ thốngsystem network architecture distribution services (SNADS): dịch vụ phân phối kiến trúc mạng hệ thốngsystems network architecture: kiến trúc mạng hệ thốngsystems network architecture (SNA): Kiến Trúc Hệ Thống Mạngkiến trúcAADL (axiomatic architecture description language): ngôn ngữ mô tả kiến trúc tiên đềBurroughs network architecture: kiến trúc mạng BurroughsByzantine architecture: kiến trúc BizantinCUA architecture (common user access architecture): kiến trúc truy cập người dùng chungEnglish architecture: kiến trúc AnhFrench architecture: kiến trúc PhápGeorgian architecture: kiến trúc Gieogi (1914-1760)Georgian period of architecture: thời kỳ kiến trúc Phục hưng GieogiGothic architecture: kiến trúc Go tíchGrecian architecture: kiến trúc Hy LạpIndian architecture: kiến trúc Ấn ĐộIrish architecture: kiến trúc AilenItalian architecture: kiến trúc kiểu ÝNormal architecture: kiến trúc kiểu NomanPalladian architecture: kiến trúc Parađian (thế kỷ 16 ở Ý)Persian architecture: kiến trúc Ba TưRomanesque architecture: kiến trúc RomanSouth American architecture: kiến trúc nam MỹTudor architecture: kiến trúc Anh kiểu Tuđô (1485-1603)Victorian architecture: kiến trúc Víchtorian (ở Anh 1837-1901)XT bus architecture: kiến trúc đường truyền dẫn XTXT bus architecture: kiến trúc bus XTancient architecture: kiến trúc cổarchitecture of royal tombs: kiến trúc lăng tẩmarchitecture of temples and pagodas: kiến trúc đền chùaarcuate architecture: kiến trúc tưởng niệmarcuate architecture: kiến trúc vòmaxiomatic architecture description language (AADL): ngôn ngữ mô tả kiến trúc tiên đềcache only memory architecture (COMA): kiến trúc bộ nhớ chỉ dùng cachechinese architecture: kiến trúc trung quốcchurch architecture: kiến trúc tôn giáochurch architecture: kiến trúc giáo đườngchurch architecture: kiến trúc thờ cúngcivic architecture: kiến trúc thành phốcivic architecture: kiến trúc dân dụngcivil architecture: kiến trúc dân dụngclassic architecture: kiến trúc cổ điểnclassical architecture: kiến trúc cổ điểnclient-server architecture: kiến trúc khách-phục vụclient-server architecture: kiến trúc khách-chủclosed architecture: kiến trúc đóngclosed architecture: kiến trúc kíncognitive architecture: kiến trúc nhận biếtcolumnar architecture: kiến trúc kiểu dãy cộtcommemorative architecture: kiến trúc tưởng niệmcommunication network architecture: kiến trúc mạng truyền thôngcomposition In architecture: sự sáng tạo kiến trúccomposition In architecture: sự bố cục kiến trúccomputer architecture: kiến trúc máy toáncomputer architecture: kiến trúc máy tínhcomputer network architecture: kiến trúc mạng máy tínhcomputer system architecture: kiến trúc hệ thống máy tínhcontent architecture: kiến trúc nội dungcontent architecture class: lớp kiến trúc nội dungcontent architecture level: mức kiến trúc nội dungcreative activity in architecture: sự sáng tạo kiến trúcdecorative architecture: kiến trúc trang trídigital storage architecture (DSA): kiến trúc bộ nhớ dạng sốdistributed application architecture (DAA): kiến trúc dữ liệu phân tándistributed architecture: kiến trúc phân tándomain architecture: kiến trúc miềndomain architecture model: mô hình kiến trúc miềndomestic architecture: kiến trúc nhà ởdomestic architecture: kiến trúc địa phươngdomestic architecture: kiến trúc nội địadomical architecture: kiến trúc kiểu vòmdynamic architecture: kiến trúc độngenterprise management architecture (EMA): kiến trúc quản trị xí nghiệpenvironmental architecture: kiến trúc môi trườngfunctional architecture: kiến trúc chức năngfunctional architecture: kiến trúc thực dụnggarden architecture: kiến trúc vườngothic architecture: kiến trúc (phong cách) Gôtichydraulic architecture: kiến trúc thủy lợiindustrial architecture: kiến trúc công nghiệpinformation system architecture: kiến trúc hệ thống thông tininterior architecture: kiến trúc nội thấtinternal architecture: kiến trúc trongislamic architecture: kiến trúc hồi giáolandscape architecture: kiến trúc phong cảnhlandscape architecture: kiến trúc cảnh quanlandscape architecture: kiến trúc vườn hoalandscape architecture planning areas: khu quy hoạch kiến trúc cảnh quanlayered architecture: kiến trúc theo lớplayered architecture: kiến trúc phân lớplocal integrated software architecture (LISA): kiến trúc phần mềm tích hợp cục bộmedieval architecture: kiến trúc trung cổmedieval architecture: kiến trúc thời Trung cổmicrochannel architecture (MCA): kiến trúc vi kênhmilitary architecture: kiến trúc quân sựmobile architecture: kiến trúc độngmodern English architecture: kiến trúc hiện đại Anhmodern Georgian architecture: kiến trúc hiện đại Gieocgimodern and contemporary architecture: kiến trúc hiện đại và đương thờimodern architecture: kiến trúc hiện đạimohammedan architecture: kiến trúc đạo hồimohammedan architecture: kiến trúc hồi giáomotif of architecture: môtip kiến trúcnational architecture: kiến trúc dân tộcnaval architecture: kiến trúc xây dựng công trình biểnnaval architecture: kiến trúc hàng hảinaval architecture: kiến trúc tàu thuyềnneo-Byzantine architecture: kiến trúc Bizintin mớineo-Gothic architecture: kiến trúc Gotích mớineo-antique architecture: kiến trúc cổ điển mớineo-classic architecture: kiến trúc tân cổ điểnneogothic architecture: kiến trúc gotic mớinetwork architecture: kiến trúc mạng (truyền thông)network architecture: kiến trúc mạngnetwork computing architecture (NCA): kiến trúc tính toán mạngnew-Byzantine architecture: kiến trúc Bizantin mớinew-classic architecture: kiến trúc cổ điển mớiobject management architecture (OMA): kiến trúc quản lý đối tượngobject-oriented architecture: kiến trúc hướng đối tượngobject-oriented architecture: kiến trúc hướng đối tuợngonion skin architecture: kiến trúc phân lớpopen system architecture: kiến trúc hệ thống mởorder architecture: dạng kiến trúcorder architecture: thức kiến trúcorders of architecture: phong cách kiến trúc cộtornamented architecture: kiến trúc trang trípalatial architecture: kiến trúc cung đìnhpalatial architecture: kiến trúc cung điệnperiod architecture: kiến trúc đương thờipersonal computing system architecture (PCSA): kiến trúc hệ thống tính toán cá nhânpipelined architecture: kiến trúc đường ốngpipelined architecture: kiến trúc tạo đường ốngpopular architecture: kiến trúc dân gianpost-renaissance architecture: kiến trúc sau phục hưngpre-Hellenic architecture: kiến trúc tiền Hy Lạppseudo-classic architecture: kiến trúc cổ điển giảreligious architecture: kiến trúc thờ cúngreligious architecture: kiến trúc tôn giáorenaissance architecture: kiến trúc phục hưngrural architecture: kiến trúc nông thônrussian architecture: kiến trúc sưschool architecture: kiến trúc trường họcsecular architecture: kiến trúc thế tụcsecular architecture: kiến trúc trần tục (không phải tôn giáo)secular architecture: kiến trúc thế tục (không phải tôn giáo)sepulchral architecture: kiến trúc các ngôi mộsepulchral architecture: kiến trúc lăng mộsingle-bus architecture: kiến trúc bus đơnslice architecture: kiến trúc lát (của chip)stack architecture: kiến trúc ngăn xếpstone work architecture: kiến trúc (gạch) đástreet architecture: kiến trúc đường phốswitch architecture: kiến trúc chuyển đổisymmetrical architecture: kiến trúc đối xứngsyntolic architecture: kiến trúc kiểu tâm thusystem architecture: kiến trúc hệ thốngsystem network architecture (SNA): kiến trúc mạng hệ thốngsystem network architecture distribution services (SNADS): dịch vụ phân phối kiến trúc mạng hệ thốngsystems network architecture: kiến trúc mạng hệ thốngsystems network architecture (SNA): Kiến Trúc Hệ Thống Mạngtheory of architecture: lý thuyết kiến trúctraditional architecture: kiến trúc cổ truyềntraffic architecture: kiến trúc giao thôngtransitional architecture: kiến trúc chuyển tiếpunified architecture: kiến trúc hợp nhấturban architecture: kiến trúc đô thịLĩnh vực: toán & tincấu trúc (máy tính)Lĩnh vực: xây dựngkiến trúc họcnghệ thuật kiến trúc

RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Most Popular

Recent Comments